Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên Facebook
Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên Twitter
Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên G+
Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên Youtube
 
 
 
Cũ 08-22-2019, 03:57 PM   #1
mrchug95
User Register - Thành Viên
 

Tham gia: Aug 2019
Nơi ở: Số 4 Ngõ 364/94/6 Giải Phóng
Số bài: 10
Các bài viết blog: 5
Thanks: 0
Được cám ơn: 0
Downloads: 0   |   Uploads: 0
Point: 150
Default Giàn giáo Tiếng anh là gì? Tiếng anh chuyên dân xây dựng cần nắm

Giàn giáo tiếng anh là gì?
Giàn giáo xuất hiện trên thị trường từ rất sớm, bắt nguồn từ Mỹ và các nước Châu Âu phát triển, nơi mà các công trình xây dựng lớn được hình thành và xây dựng nhiều hơn hẳn những nơi khác trên thế giới. Hiện nay nó được sử dụng rộng rãi vì nền kinh tế đang dần phát triển mọi nơi trên toàn cầu. Trong tiếng anh, giàn giáo được gọi là “Scaffolding “

Giàn giáo Trong tiếng anh
Giàn giáo Trong tiếng anh
Giàn giáo: Scaffolding
Giàn giáo ringlock: Ringlock Scaffolding
Giàn giáo khung: Scaffolding frame
Giàn giáo Nêm: Wedge scaffolding
Giàn giáo Đĩa (Ringlock): Wedge scaffolding
Giàn giáo: Scaffolding
Giàn giáo đĩa hay giàn giáo Ringlock được xem như một dạng phát triển từ giàn giáo nêm với các mối liên kết dạng đĩa cực kỳ chắc chắn. Loại giàn giáo này hiện được sử dụng rộng rãi tại các nước châu Âu như Đức, Ý, Pháp, Anh,.. và đang dần phổ biến tại Việt Nam.

Giàn giáo Nêm: Wedge scaffolding
Giàn giáo nêm còn biết đến với tên gọi là giàn giáo vietform nổi tiếng với khả năng chống sàn hiệu quả được sử dụng trong việc đổ sàn bê tông, chịu lực chính trong quá trình đổ bê tông. So với các loại giàn giáo xây dựng truyền thống giàn giáo nêm nổi lên như một giải pháp tối ưu cho công tác đổ dầm, sàn, cột,.. đầy nhanh tiến độ thi công công trình

Giàn giáo Khung: Scaffolding frame
Giàn giáo khung có chức năng chính là nâng đỡ thiết bị và công nhân, giúp tiện di chuyển và thi công trên cao. Được sản xuất từ thép phi 42 có độ dày 2mm, loại giàn giáo này có các kích thước như sau:

Giàn giáo có đầu nối hoặc không có đầu nối 1.700mm x 1.250mm
Giàn giáo có đầu nối hoặc không có đầu nối 1.530mm x 1.250mm
Giàn giáo có đầu nối hoặc không có đầu nối 1.200mm x 1.250mm
Giàn giáo có đầu nối hoặc không có đầu nối 900mm x 1.250mm
Các loại giàn giáo Ringlock trong tiếng anh
Giàn giáo Ringlock 4 lỗ: Ringlock Scaffolding System 4 Hole
Giàn giáo Ringlock 8 lỗ: Ringlock Scaffolding System
Giàn giáo Ringlock bát giác: Octagon Lock Scaffolding System
Hình ảnh giàn giáo Ringlock
Hình ảnh giàn giáo Ringlock
Một số tên các nước khác nhau của giàn giáo
Tiếng anh: Scaffolding
Tiếng Bồ Đào Nha: andaimes
Tiếng Ba Lan: Rusztowanie
Tiếng Đan Mạch: Stilladser
Tiếng Đức: Gerüste
Tiếng Gael Scotland: Sgafallachd
Tiếng Hà Lan: Steiger
Tiếng Hà Quốc: 비계
Tiếng Hà Lan: Steiger
Một số tiếng anh xây dựng chuyên ngành khác
1. Age – /eidʒ/: Thời đại

2. Aspiration – /,æspə’rei∫n/: Nguyện vọng, khát khao

3. Air conditioning – /eə kənˈdɪʃnɪŋ/: Điều hòa không khí

4. Alloy steel – /ˈælɔɪ stiːl/: Thép hợp kim

5. Apartment – /əˈpɑːtmənt/: Căn hộ

6. Architect – /’ɑ:kitekt/: Kiến trúc

7. Arise – /ə’raiz/: Xuất hiện

8. Armoured concrete – /ˈɑːməd ˈkɒnkriːt/: Bê tông cốt thép

9. Articulated girder – /ɑːˈtɪkjʊleɪtɪd ˈgɜːdə/: Dầm ghép

10. Attic – /’ætik/: Gác xếp sát mái

B

1. Bag of cement – /bæg ɒv sɪˈmɛnt/: Bao xi măng

2. Balanced load – /ˈbælənst ləʊd/: Tải trọng đối xứng

3. Balcony – /’bælkəni/: Ban công

4. Bar – /bɑ:/: Thanh cốt thép

5. Basement – /’beismənt/: Tầng hầm

6. Beam – /bi:m/: Dầm

7. Bearable load – /ˈbeərəbl ləʊd/: Tải trọng cho phép

8. Bitumen – /’bitjumin/: Nhựa đường

9. Bold – /bould/: Nổi bật

10. Bond beam – /bɒnd biːm/: Dầm nối

11. Bored pile – /bɔːd paɪl/: Cọc khoan nhồi

12. Box girder – /bɒks ˈgɜːdə/: Dầm hộp

13. Brace – /breis/: Giằng

14. Brick – /brik/: Gạch

C

1. Cantilver – /kænti’li:nə/: Công son

2. Cast steel – /kɑːst stiːl/: Thép đúc

3. Cement – /si’ment/: Xi măng

4. Client – /ˈklaɪənt/: Khách hàng

5. Coexistence – /ˌkəʊɪgˈzɪstəns/: Sự cùng tồn tại

6. Concept drawing – /ˈkɒnsɛpt ˈdrɔːɪŋ/: Bản vẽ phác thảo

7. Condominium – /ˈkɒndəˈmɪnɪəm/: Chung cư

8. Cone – /koun/: Hình nón

9. Construction drawing – /kənˈstrʌkʃən ˈdrɔːɪŋ/: Bản vẽ thi công

10. Cube – /kju:b/: Hình lập phương

11. Culvert – //’kʌlvət/: Cống

D

1. Deck girder – /dɛk ˈgɜːdə/: Giàn cầu

2. Demolish – /di’mɔli∫/: Phá hủy

3 .Dense concrete – /dɛns ˈkɒnkriːt/: Bê tông nặng

4 . Drainage – /’dreinidʒ/: Thoát nước

5. Duplex villa – /ˈdjuːplɛks ˈvɪlə/: Biệt thự song lập

E

1. Efficiency – /ɪˈfɪʃənsi /: Năng suất

2. Emerge – /i’mə:dʒ/: Hiện lên

3. Erection reinforcement – /ɪˈrɛkʃən ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: Cốt thép thi công

4. Exploit – /’eksplɔit/: Khai thác

5. Explore – /iks’plɔ:/: Thăm dò

F

1. Factory – /’fæktəri/: Nhà máy

2. Favour – /’feivə/: Thích dùng

3. Fence – /fens/: Tường rào

4. Fibrous concrete – /ˈfaɪbrəs ˈkɒnkriːt/: Bê tông sợi

5. Fictitious load – /fɪkˈtɪʃəs ləʊd/: Tải trọng ảo

6. Foundation – /faun’dei∫n/: Nền móng

7. Fram – /fɑ:m/: Vì keo

8. Full load – /fʊl ləʊd/: Tải trọng toàn phần

G

1. Garage – /’gærɑ:ʒ/: Nhà xe

2. Gate – /geit/: Cửa

3. Ground floor – /graʊnd flɔː/: Tầng trệt

4. Geometric – /dʒiə’metrik/: Dạng hình học

5. Glass concrete – /glɑːs ˈkɒnkriːt/: Bê tông thủy tinh

H

1. Hall – /hɔ:l/: Đại sảnh

2. Handle – /’hændl/: Xử lý

3. Hemisphere – /’hemisfiə/: Bán cầu

I

1. Idealistic – /ai,diə’listik/: Thuộc chủ nghĩa hoàn hảo

2. Improve – /im’pru:v/: Cải tiến

L

1. Landscape – /’lændskeip/: Cảnh quan

2. Lobby – /’lɔbi/: Sảnh

M

1. Master plan – /ˈmɑːstə plæn/: Tổng mặt bằng

2. Mechanics – /mɪˈkænɪks/: Cơ khí

3. Mezzanine – /ˈmɛtsəniːn/: Tầng lửng

P

1. Perspective – : Bản vẽ phối cảnh

2. Pillar – /’pilə(r)/: Cột

3. Preserve – /pri’zə:v/: Bảo tồn

4. Purlin – /’pə:lin/: Xà gồ

5. Pyramid – /’pirəmid/: Kim tự tháp

6. Raft foundation – /rɑːft faʊnˈdeɪʃən/: Móng bè

7. Railing – /ˈreɪlɪŋ/: Tấm vách song thưa

8. Reality – /ri:’æliti/: Sự thật

9. Rectangular prism – /rɛkˈtæŋgjʊlə ˈprɪzm/: Lăng trụ hình chữ nhật

10. Rediscover – /ri:dis’kʌvə/: Khám phá lại

11. Scaffold – /’skæfould/: Giàn giáo

12. Scale – /skeil/: Quy mô

13. Section – /’sek∫n/: Mặt cắt

14. Sewage – /’su:idʒ/: Nước thải

15. Simplicity – /sim’plisəti/: Tính đơn giản

16. Skyscraper – /ˈskaɪˌskreɪpə/: Nhà chọc trời

17. Solution – /sə’lu:∫n/: Giải pháp

18. Staircase – /’steəkeis/: Cầu thang

19. Stilt – /stilt/: Cột nhà sàn

20. Strap footing – /stræp ˈfʊtɪŋ/: Móng bằng

21. Structure – /’strʌkt∫ə/: Kết cấu

22. Stump – /stʌmp/: Cổ cột

1. Terrace – /’terəs/: Sân thượng

2. Trend – /trend/: Xu hướng

3. Triangular prism – /traɪˈæŋgjʊlə ˈprɪzm/: Lăng trụ tam giác
Tham khảo thêm:

>> Hệ giàn giáo Đĩa Ringlock 8 lỗ

>> Hệ giàn giáo Bát giác

>> Chi tiết các Sản phẩm & Dịch vụ G18., JSC cung cấp

Thông tin liên hệ hợp tác Giàn giáo G18., JSC:


Mr. Cường: 0971.72.18.18

Mr. Toàn: 091.387.1618

Website: http://g18jsc.com.vn/vn - http://thuemuagiangiao.com

Email: g18jsc@gmail.com
Nguồn: www.diendanxaydung.vn
mrchug95 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Facebook Comments

Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời


Ðang đọc: 1 (0 thành viên và 1 khách)
 
Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
Bạn không có quyền đăng chủ đề mới
Bạn không có quyền đăng trả lời bài
Bạn không có quyền đính kèm files
Bạn không có quyền sửa bài của mình

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt


Các bài viết có nội dung tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên Mục Trả lời Bài mới nhất
Luật Xây dựng 2014 Admin 1.Luật XD, ĐĐ, Nhà 4 01-17-2019 02:57 PM
NĐCP: Nghị định số 100 về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 2015 Admin 1.Luật XD, ĐĐ, Nhà 0 03-09-2018 02:58 AM
Luật Kinh doanh Bất động sản 2014 Admin 1.Luật XD, ĐĐ, Nhà 0 03-09-2018 02:08 AM
Luật Đất Đai 2013 Admin 1.Luật XD, ĐĐ, Nhà 2 03-09-2018 02:05 AM
Luật Kinh doanh Bất động sản 2014 Admin 1.Luật XD, ĐĐ, Nhà 0 03-09-2018 01:28 AM


MENU
LIÊN HỆ QUẢNG BÁ

Chào mừng bạn tham gia thảo luận group facebook!
Doanh nghiệp VÀNG tin cậy trên DDXD!
Nền tảng chiếu sáng IoT
Design Consultant & Project Management - Total HVAC & SmartHome Solutions Provider - www.VIETCONS.vn
Giải pháp thang máy toàn diện
LG Total HVAC Solutions Provider - www.VIETCONS.vn
Total SmartHome Solutions Provider - www.SMARTHOUSES.vn
Giải pháp gỗ nội thất cho gia đình
Cung ứng nguồn lực cao cấp
Phần mêm chăm sóc khách hàng hiệu quả hàng đầu!

Powered by: vBulletin v3.8.4 & Copyright © 2020, Jelsoft Enterprises Ltd.
Copyright © 2007-2016 DDXDVN & Tài trợ bởi www.VIETCONS.vn
Số ÐKKD: 4102071288 - Hỗ trợ pháp lý DDXĐVN bởi: Viet Cons Co.,Ltd
Người đại diện theo pháp luật: Ông Duong Quang (Administrator)
Hotline Administrator: 0888 09 6868 - Email: duongquang@ddxd.vn
Quản lý DDXDVN: Cty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Việt
DDXDVN : Được duy trì và phát triển bởi thành viên
Văn phòng : 110 Cao Thắng, P4, Q3, TP HCM
Tel:(028) 2222 6668 Fax:(028) 2222 6668 L.hệ: Tài trợ
E-mail : support@ddxd.vn - duongquang@ddxd.vn
Quản lý Media : Cty TNHH Tìm Kiếm Màu Xám
Liên hệ : Hợp tác tài trợ, quảng bá Media
Văn phòng : 102D Lê Thị Riêng, Q1, TP HCM
Tel:(028) 2222 6668 Fax:(028) 2222 6668
Email: support@ddxd.vn - duongquang@ddxd.vn