Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên Facebook
Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên Twitter
Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên G+
Click tham gia www.DIENDANXAYDUNG.vn & www.DDXD.vn trên Youtube
 
 
 
Cũ 03-31-2016, 07:37 AM   #1
Admin
Administrator -Trưởng Ban
 
Admin's Avatar
 

Tham gia: Sep 2007
Nơi ở: TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Số bài: 3,618
Các bài viết blog: 15
Thanks: 1,418
Được cám ơn: 7,042
Ảnh: 1894
Downloads: 634   |   Uploads: 124
Point: 5150
Huân Chương Danh Dự
HUÂN CHƯƠNG CÔNG TRẠNG CHỨNG CHỈ QLDA DDXD PRO HUÂN CHƯƠNG HẠNG NHẤT HUÂN CHƯƠNG HẠNG HAI HUÂN CHƯƠNG HẠNG BA 
Số huy chương: 5
Arrow PHẦN VI : ADMINCP VÀ HIỆU CHỈNH VBB 4.x


Phụ lục .................................................. .................................................. .............................................
1. Turn Your vBulletin On and Off : Bật/tắt tạm ngừng hoạt động .................................................. ................3
2. Site Name/URL/Contact Details : Thiết lập tên Site / Đường dẫn / Thông tin liên hệ ............................... 3
3. General Settings : Thiết lập chung............................................. .................................................. .................4
4. Facebook Options : Tùy chọn Facebook.......................................... .................................................. ...........5
5. Image Settings : Cài đặt h.nh ảnh............................................. .................................................. ...................6
6. Human Verification Options : Tùy chọn m. xác nhận............................................ .......................................6
7. Date and Time Options : Tùy chỉnh ngày giờ............................................. .................................................. 6
8. Cookies and HTTP Header Options : Tùy chọn Cookie và HTTP Header............................................ .......7
9. Server Settings and Optimization Options : Cài đặt Server và tùy chọn tối ưu hóa ....................................7
10. Friendly URLs.............................................. .................................................. ...............................................8
11. Style & Language Settings : Cài đặt style và ngôn ngữ .................................................. .............................9
12. Email Options : Tùy chỉnh email............................................. .................................................. ..................10
13. Censorship Options : Tùy chọn kiểm duyệt........................................... .................................................. ...10
14. User Registration Options : Tùy chọn người dùng đăng kí .................................................. ......................11
15. User Infractions & Post Reporting Options : Tùy chỉnh thành viên báo cáo vi phạm và đăng bài ............13
16. User Profile Options : Tùy chỉnh hồ sơ cá nhân .................................................. .......................................13
17. User Profile: Album Options : Tùy chỉnh album trong hồ sơ cá nhân .................................................. .....14
18. User Profile: Visitor Messaging Options : Tùy chỉnh tin nhắn trong hồ sơ cá nhân ..................................15
19. Group Options : Tùy chỉnh nhóm thành viên .................................................. ...........................................15
20. User Picture Options : Tùy chỉnh ảnh thành viên .................................................. .....................................16
21. User Reputation Options : Tùy chỉnh điểm danh tiếng của thành viên............................................. ..........17
22. User Notes Options : Tùy chỉnh ghi chép thành viên .................................................. ...............................17
23. User Listing Options : Tùy chọn danh mục thành viên .................................................. ............................18
24. User Banning Options : Tùy chỉnh cấm thành viên .................................................. ..................................18
25. BB Code Settings : Cài đặt BB code .................................................. .................................................. ......19
26. Message Posting and Editing Options : Tùy chọn gửi bài viết và chỉnh sửa .............................................20
27. Message Posting Interface Options : Tùy chỉnh giao diện tin nhắn / bài viết gửi đi ..................................21
28. Message Attachment Options : Tùy chỉnh tin nhắn / file đính kèm.............................................. ..............22
29. Poll and Thread Rating Options : Tùy chỉnh thăm d. . kiến và thảo luận đề tài .........................................23
30. Message Searching Options : Tùy chỉnh chức năng t.m kiếm bài viết .................................................. .....23
31. Message Searching Options (vBulletin Internal Search) : Tùy chỉnh t.m kiếm nội bộ ..............................24
32. Message Searching Relevance Options (vBulletin Internal Search) : Tùy chỉnh thông báo tìm kiếm nội
bộ.............................................. .................................................. .................................................. ...............24
33. Tagging Options : Tùy chỉnh TAG .................................................. .................................................. .........25
34. Forums Home Page Options : Tùy chỉnh trang chủ .................................................. ..................................26
35. Forum Listings Display Options : Tùy chỉnh hiển thị danh sách diễn đàn .................................................2 6
36. Forum Display Options (forumdisplay) : Tùy chỉnh thứ tự sắp xếp diễn đàn ............................................27
37. Forum Sidebar and Block Options : Tùy chỉnh Sidebar và Block .................................................. ............28
38. Thread Display Options (showthread) : Sắp xếp đề tài .................................................. ............................28
39. Threaded / Hybrid Mode Options (showthread) : Tùy chỉnh phân luồng / ghép các chủ đề ....... ............29
40. Private Messaging Options : Tùy chọn tin nhắn cá nhân .................................................. ......... .............29
41. Who's Online Options : Tùy chỉnh số người truy cập .................................................. ........ ....................30
42. Search Engine Friendly Archive : Công cụ lưu trữ t.m kiếm .................................................. ...................30
43. Admin Control Panel Options : Tùy chỉnh AdminCP .................................................. ..............................31
44. External Data Provider : Cung cấp dữ liệu ngoại vi .................................................. ................................31
45. Error Handling & Logging : Lỗi xử l. và đăng nhập............................................ ......................................32
46. Plugin/Hook System : Hệ thống Plugin/Hook .................................................. .........................................32
47. Paid Subscriptions : Thanh toán đăng kí .................................................. .................................................. 33
48. Spam Management : Quản l. thư rác .................................................. .................................................. ......33
49. XML Sitemap : Sơ đồ web XML .................................................. .................................................. ...........33

1. Turn Your vBulletin On and Off : Bật/tắt tạm ngừng hoạt động .

– Forum Active : Chọn Bật / Tắt để tạm dùng diễn đàn .
– Reason For Turning Forum Off : Đoạn text thông báo tạm dừng .

2. Site Name/URL/Contact Details : Thiết lập tên Site / Đường dẫn / Thông tin liên hệ .

– Forum Name : Tên forum của bạn.
– Forum URL : Địa chỉ trang forum của bạn ( sẽ hiển thị trên mọi trang ).
– Always use Forum URL as Base Path : Bật / Tắt hiển thị link thay thế .
– Show Forum Link in Menu : Bật / tắt liên kết diễn đàn sẽ hiển thị
– Homepage Name : Tên trang chủ ( sẽ được hiển thị trên cùng và dưới cùng mọi trang ).
– Homepage URL : Đường dẫn trang chủ của bạn .
– Contacts Us Link : Đây là trang gửi thông tin về Admin , Webmaster . Mặc định là
sendmessage , bạn có thể đổi tên khác nhưng phải đổi tên file sendmessage.php trên host.
– Allow Unregistered Users to use 'Contact Us' : Bật / Tắt chức năng xác minh đăng kí qua
email .

– Contact Us Opions : Tùy chọn liên hệ .
– Webmaster's Email : Email của admin .
– Allow to Send 'Other' Subject in Contact Us Page : Bật / tắt tùy chọn liên hệ.
– Contact Us Email : Email liên hệ webmaster .
– Privacy Statement URL : Địa chỉ URL báo cáo riêng tư .
– Terms of Service URL : Địa chỉ URL dịch vụ , nếu bạn có .
– Copyright Text : Đoạn văn bản quyền sẽ chèn trong footer của mỗi trang .
– Company Name : Tên công ty.
– Company Fax : Số fax của công ty.
– Company Address : Địa chỉ của công ty.

3. General Settings :
Thiết lập chung.

– Meta Keywords : Từ khóa tìm kiếm , phân cách bởi một dấu phẩy . Từ khóa này sẽ giúp bạn
hiển thị đầu trang trong tìm kiếm.
– Meta Description : Mô tả tìm kiếm . Mô tả này giúp người tìm kiếm sẽ hiểu hơn về forum
của bạn .
– Use Quick Navigation Menu : Bật / tắt vô hiệu thanh menu nếu bạn có nhiều diễn đàn . Lựa
chọn này có thể tạo ra một lượng lớn HTML.
– Number of Pages Visible in Page Navigator : Số trang hiển thị . Nếu bạn có nhiều Chủ đề
hay forum con thì nó sẽ được hiển thị 2 bên , chọn 0 để hiển thị tất cả .
– Relative Jumps for Page Navigator : Liên kết sẽ xuất hiện số trang hiện tại , phân cách bởi
dấu cách.
– Enable Access Masks : Bật / tắt Access mask , giúp quyền truy cập của người dùng cá nhân
đơn giản hơn . Không chọn lựa chọn nào thì sẽ tắt chức năng này .
– Add Template Name in HTML Comments : Bật / Tắt thêm chủ đề vào đầu và cuối mỗi bài
viết , giúp dễ dàng phát hiện và phân tích các lỗi của code HTML . Tuy nhiên , sự lựa chọn
này sẽ tốn băng thông .
– Use Login "Strikes" System : Bật / tắt chức năng vô hiệu hóa khi có người dùng nhập sai
mật khẩu quá 5 lần .
– Enable Forum Leaders : Hiển thị danh sách ban quản trị forum .
– Post Referrer Whitelist : Nhập tên miền ( domain ) , nếu bạn có nhiều tên miền thì phân cách
bởi một dấu xuống dòng .
– Thread/Forum Read Marking Type : Tùy chọn này đánh dấu giúp người truy cập forum đã
đọc bài viết nào .
– Database Read Marking Limit : Số lượng thời gian ( ngày ) để lưu trữ bài viết đã đọc . Nếu
có một bài viết nào không có người đọc trong số ngày lựa chọn sẽ được xem xét .
– Disable AJAX Features : Lựa chọn sử dụng JavaScript và các trình duyệt gần đây cho phép
bổ sung dữ liệu , giúp forum của bạn dễ dàng hơn mà không cần phải refresh ( kiểu như bật
cookie ấy ) . Tuy nhiên nó chỉ sử dụng tốt với forum có ngôn ngữ tiếng Anh ( yên tâm ,
chúng ta Việt hóa chứ có phải viết từ forum tiếng Việt , nên thoải mái xài ).
– Enable Inline Moderation Authentication : Bật / Tắt lựa chọn người dùng phải xác nhận 1
lần nữa , nếu chọn No thì 1 giờ sau sẽ xác nhận . Bạn nên chọn Yes để an toàn hơn khi sử
dụng AdminCP .

4. Facebook Options :
Tùy chọn Facebook.

– Enable Facebook Connect : Bật / Tắt liên kết tới Facebook . Lưu ý : Người dùng phải bật
JavaScript mới sử dụng được tính năng này.
– Facebook API Key : Nhập phím API cho ứng dụng này.
– Facebook Secret : Điền FS cho ứng dụng này .
– Facebook Usergroup : Lựa chọn nhóm được sử dụng chức năng này . Những thành viên nào
chưa có tải khoản FB thì nick và pass đăng nhập ở forum này sẽ chuyển sang FB , nếu có tài
khoản FB trước đó sẽ chuyển qua tài khoản đã đăng kí .
– Receiver File Location : Đăng nhập link của bạn . Nếu bỏ trống thì mặc định là ''[link forum
của bạn]/receiver.php . Nếu muốn sữa đổi thì bạn phải nhập link đầy đủ .
– Enable Auto-Register : Bật / Tắt thành viên không phải đăng kí trên FB . Không nên bật lựa
chọn này.

5. Image Settings : Cài đặt hình ảnh.

– Image Processing Library : Lựa chọn cách xử lý thư viện ảnh .
– ImageMagick Binary Path : Đường dẫn ảnh . Ví dụ : C:/Images/HTT/

6. Human Verification Options :
Tùy chọn mã xác nhận.

– Human Verified Actions : Lựa chọn cài đặt hình ảnh xác nhận ở hành động nào .
7. Date and Time Options : Tùy chỉnh ngày giờ

– Datestamp Display Option : Tùy chọn ngày giờ trên toàn diễn đàn.
– Default Time Zone Offset : Lựa chọn khu vực ngày giờ.
– Enable Daylight Savings : Bật / Tắt hiển thị ngày giờ chính xác của bài viết đối với khách /
thành viên .
– Format For Date : Định dạng hiển thị ngày giờ , của VN mình là d-m-y .
– Format For Time : Định dạng thời gian .
– Format For Registration Date : Định dạng ngày đăng kí / bài viết của thành viên .
– Format For Birthdays with Year Specified : Định dạng ngày tháng trong hồ sơ thông tin của
thành viên.
– Format For Birthdays with Year Unspecified : Định dạng ngày sinh nhật của thành viên khi
thành viên không ghi ngày sinh.
– Log Date Format : Định dạng ngày giờ trong Control Panel.

8. Cookies and HTTP Header Options :
Tùy chọn Cookie và HTTP Header.

– Session Timeout : Thời gian người đăng nhập thoát ra sẽ reset lại . Chức năng này giúp
forum thống kê được hành viên còn online ( thời gian tính bằng giây ).
– Path to Save Cookies : Đường dẫn mà cookie được lưu . Nếu bạn có nhiều forum trên cùng
một tên miền thì lựa chọn /forum/ , còn không thì để / ( mặc định ) .
– Cookie Domain : Đặt ra những tên miền mà cookie đang hoạt động . Nếu bạn lựa chọn ( ở ô
thứ 2 ) như blank ( chuyển trang , không xổ ra cửa sổ mới ) , selt ( chuyển trang , xổ ra cửa
sổ mới ) ,...
– GZIP HTML Output : Bật / tắt cho cho phép nén dữ liệu đầu ra HTML , việc này giúp giảm
băng thông . Chỉ sử dụng cho thư viện zlib , không sử dụng cho mod Gzip và mod_deflate
trên host.
– GZIP Compression Level : Mức độ nén . Thấp nhất là 0 , cao nhất là 9 .
– Add Standard HTTP Headers : Bật / tắt thêm HTTP Headers Standard . Chức năng này
không thực hiện cho liên kết với sever , cần thiết cho IIS .
– Add No-Cache HTTP Headers : Bật / tắt thêm không có cache-HTTP headers . Chức năng
này tăng tải cho máy chủ ( không khuyên dùng ).
– Remove Redirection Message Pages : Bật / Tắt chức năng loại bỏ các trang cập nhập , chức
năng này làm tăng băng thông và tăng tải cho máy chủ .

9. Server Settings and Optimization Options : Cài đặt Server và tùy chọn tối ưu hóa .

– Public phpinfo() Display Enabled : Bật / tắt sự cho phép bất cứ ai xem trang phpinfo() của
bạn bằng cách thêm '&do=phpinfo' vào URL .
– Cached Posts Lifespan : Số ngày để duy trì một bản sao cache của một bài viết , nhưng điều
này làm một bài viết có 2 không gian lưu .
– Update Thread Views Immediately : Bật / tắt tùy chọn ngay lập tức hoặc 1 giờ cập nhập số
lần xem trong một chủ đề . Với diễn đàn lớn , có nhiều người truy cập không nên bật chức
năng này vì nó tập trung vào máy chủ , gây ra load chậm .
– Update Attachment Views Immediately : Bật / Tắt tùy chọn ngay lập tức hoặc 1 giờ cập
nhập người đăng nhập xem tin đính kèm . Không nên kích hoạt nếu forum của bạn có nhiều
thành viên , hay forum nhiều plugin , ....
– *NIX Server Load Limit : Cho phép forum xác định tải trên server , tăng tốc độ tải nếu có
nhiều người truy cập 1 lúc . Không cài đặt để 0 , tốt nhất để 5,00 nếu bật chức năng này.
– Re-check Frequency : Kiểm tra trung bình tải trong thời gian lựa chọn , sự lựa chọn này
giúp bạn quản lí được băng thông , tải trên server . Mặc định là 60 .
– Safe Mode Upload Enabled : Nếu máy chủ của bạn đang chạy trong PHP Safe Mode, bạn
cần phải chỉ định một thư mục CHMOD là 777 , nó sẽ hoạt động như một thư mục tạm thời
cho tải lên. Tất cả các tập tin sẽ được xóa từ thư mục này sau khi đưa vào cơ sở dữ liệu.
– Duplicate Search Index Information on Thread Copy? : Bật / tắt cho phép sao chép bài viết
trên mục tìm kiếm . Không nên dùng .
– Session IP Octet Length Check : Lựa chọn IP để giấu IP thật khi có một ai đó truy cập , làm
giảm nguy cơ về độ bảo mật của forum.
– Use Remote YUI : Lựa chọn lưu trữ tìm kiếm . Lựa chọn này có dịch vụ từ yahoo, google và
làm giảm băng thông cho forum , giảm thời gian tìm kiếm .
– Disable Content Caching : Bật / tắt vô hiệu hóa lưu trữ vào bộ nhớ đệm . Không nên dùng
chức năng này .

10. Friendly URLs

– URL Type : Lựa chọn hình thức liên kết . Việc này sẽ làm tăng thứ hạng của forum trong
công cụ tìm kiếm .
– Enforce Canonical URL : Tùy chọn cách hiển thị URL dùng cho người tìm kiếm ( bao gồm
cả công cụ tìm kiếm ) . Tùy chọn này giúp người tìm kiếm sẽ có một đường link dẫn tới
trang cần tìm kiếm .
– Enforce Canonical URL for Registered Users : Bật / Tắt tính năng kết hợp URL , có thể
dùng cho người đăng kí .
– Friendly URL Unicode : Tùy chọn để thống nhất code trong URL . Tùy chọn này sẽ đồng
nhất ngôn ngữ trong công cụ tìm kiếm , giúp forum của bạn không sai phông chữ so với
trang tìm kiếm , tăng khả năng tìm kiếm . Tùy chọn sai sẽ làm URL dẫn đến trang cần tìm
trong công cụ tìm kiếm khó khăn .
– NCR Encode UTF-8 URLs for IE : Bật / tắt chức năng này để mã hóa URL hiển thị đúng
trong trình duyệt IE . Tuy nhiên nếu forum của bạn dùng ngôn ngữ khác UTF-8 thì thanh địa
chỉ của IE có thể không hiển thị đúng . Chỉ có thể sử dụng cho phần mở rộng mbstring hay
PCRE có hỗ trợ unicode .
– Standard URL Routing Variable : Lựa chọn các biến sử dụng URL trong tiêu chuẩn URL .
11. Style & Language Settings : Cài đặt style và ngôn ngữ .

– Default Language : Lựa chọn ngôn ngữ mặc định.
– Default Style : Lựa chọn skin mặc định.
– Allow Users To Change Styles : Bật / tắt chức năng cho phép thành viên lựa chọn skin.
– Location of clear.gif : Nhập đường dẫn ảnh clear.gif trên host ( không bắt đầu với http://) .
Mặc định là ảnh được cài đặt trong thư mục gốc .
– Store CSS Stylesheets as Files? : Bật / tắt chức năng lưu trữ CSS styleheet như một tệp tin .
Không sử dụng cho host không chứa file vbulletin_css trong thư mục clientscript và

webserver không có quyền chỉnh sửa , xóa hay cài đặt .
– Use 'vBMenu' DHTML Popup Menus? : Bật / tắt chức năng xổ ra menu HTML động để
forum gọn gàng hơn . Nếu bỏ chức năng này thì sẽ vô hiệu hóa một số tính năng của AJAX .
– Use Legacy (Vertical) Postbit Template : Bật / tắt chức năng hiển thị thông tin theo chiều
dọc . Bỏ chức năng này sẽ hiển thị theo chiều ngang . Chú ý : Chiều dọc tương ứng với temp
Postbit_legacy , chiều ngang ứng với temp Postbit .
– Show Instant Messaging Program Icons : Bật / tắt chức năng hiển thị các hình icon trong
thông tin cá nhân như yahoo, google, MSN , ... Nếu thành viên điền hồ sơ đầy đủ thì sẽ hiển
thị icon .
– Use SkypeWeb Graphics : Bật / tắt chức năng tải biểu tượng SkypeWeb giúp hiển thị trạng
thái online của người đăng nhập ( cái nút chấm xanh – xám bên cạnh nick ấy ) nếu không sử
dụng hình ảnh thay thế . Nếu chọn "Use Language-Specific SkypeWeb Graphics " thì tùy
chọn không làm việc mặc dù đã thay thế hình ảnh .
– Search Engine Referrers : Nhập các công cụ tìm kiếm để đánh dấu địa chỉ HTTP , phân cách
bởi dấu xuống dòng .

12. Email Options :
Tùy chỉnh email.

– Enable Email features? : Bật / tắt chức năng gửi tới email , gồm :
• Báo cáo tình hình bài viết.
• Link liên hệ .
• Thành viên.
• Gửi email trang này đến bạn bè.
• Thông báo mới cho thành viên.
• Bài viết mới .
– Allow Users to Email Other Members : Bật / tắt chức năng gửi email cho thành viên.
– Use Secure Email Sending : Bật / tắt chức năng email của thành viên trên forum . Nếu chọn
không thì sẽ được gửi qua email thật của thành viên như gmail , email , ...
– Use Mailqueue System : Thời gian để được phép gửi email tiếp theo , Ban quản trị cỏ thể
gửi liên tiếp mà không bị giới hạn thời gian . Đặt 0 để vô hệu hóa chức năng này.
– Number of Emails to Send Per Batch : Bật / tắt chức năng gửi xác nhận lại nick , pass qua
email . Nếu forum của bạn có băng thông kém thì việc gửi xác nhận qua email có thể chậm
trễ . Điều này có thể hạn chế cùng 1 email mà gửi xác nhận nhiều lần .
– Bounce Email Address : Số lượng email được gửi đi , điều này giúp bạn sắp xếp lại email
được gửi đi để tránh tình trạng chậm trễ .
– Bounce Email Address : Nhập địa chỉ email cần nhận nếu email gửi đi bị trả lại ( thành viên
không xác nhận ) , nếu để trống thì email Webmaster được sử dụng. Chức năng này được
kích hoạt khi sử dụng Server SMTP hoặc Enable '-f' Parameter được kích hoạt.
– Enable '-f' Parameter : Bật / tắt chức năng yêu cầu Server gửi email với tham số 'f' nhận lệnh
từ PHP. Chức năng này sẽ không hoạt động nếu PHP SAFE MODE được kích hoạt.
– Use Bulk Header? : Bật / tắt chức năng tự động gửi email .
– SMTP Email : Bật / tắt chức năng sử dụng email SMTP , thay vì sử dụng email PHP .
– SMTP Host : Điền địa chỉ lưu trữ email nếu đã bật chức năng SMTP Email . Để chức năng
này làm việc hiểu quả thay vì điền địa chỉ cụ thể thì nên điền IP . Ví dụ : smtp.gmail.com .
– SMTP Port : Nếu SMTP Email được kích hoạt , điền số cổng truy nhập SMTP .
– SMTP Username : Nhập tên người dùng Server SMTP nếu kích hoạt SMTP Email.
– SMTP Password : Nhập mật khẩu .
– SMTP Secure Connection : Lựa chọn một kết nối .

13. Censorship Options :
Tùy chọn kiểm duyệt.

– Censorship Enabled : Bật / tắt chức năng kiểm duyệt từ ngữ trong tin nhắn , bài viết ( Chức
năng này giúp bạn lọc những từ thiếu văn hóa ).
– Character to Replace Censored Words : Kí tự sẽ hiển thị nếu từ đã được kiểm duyệt đã được
viết ra .
– Censored Words : Điền kí tự cần được kiểm duyệt . Không sử dụng dấu phẩy , ngoặc
kép , ... mà chỉ dùng dấu cách để phân biệt các từ . Ví dụ : 'Tôi yêu em' ,thì bạn gõ 'Tôi yêu
em' , khi có ai đó gõ các từ 'Tôi' , 'yêu' và 'em' sẽ hiển thị dấu '***','***' và '***' . Điều này
thật sự là rắc rối nếu ai đó gõ một câu mà có một từ nằm trong đó . Ví dụ có ai đó viết
'Admin thích mem' thì nó sẽ kiểm duyệt thành 'admin thích m***' . Để khắc phục điều này
bạn phải sử dụng dấu ngoặc đơn ( ) . Ví dụ : ( tôi ) ( thích ) ( mem ) thì nó hiển thị '*** thích
mem' . Không kiểm duyệt với 2 từ trở lên ( đây là nhược điểm của chức năng này ) .
– Blank Character Stripper : Với máy tính khác nhau thì sẽ có người sử dụng bộ gõ khác
nhau , bộ mã gõ khác nhau . Để hạn chế điều này bằng cách thêm chữ u lên trước chữ số đã
có sẵn , phân cách bởi dấu cách . Bạn nên chắc chắn biết về bộ mã gõ của forum bạn đang
dùng , nếu sai thì sẽ làm hỏng bộ kí tự double-byte . Tốt nhất để mặc định .

14. User Registration Options :
Tùy chọn người dùng đăng kí .

– Allow New User Registrations : Bật / tắt chức năng ngăn chặn người khác đăng kí .
– COPPA Registration System : Lựa chọn kiểu đăng kí COPPA để ngăn chặn trẻ em dưới 13
tuổi vào đăng kí .
– COPPA Registration System Cookie Check : Bật / tắt chức năng cấm trẻ em dưới 13 tuổi
đăng kí , sao lưu lên máy của người đăng kí , nếu lần đăng kí tiếp theo sẽ không thành công .
Chức năng này giúp tiết kiệm cookie , chỉ kích hoạt khi đã bật 2 chức năng trên .
– Moderate New Members : Bật / tắt chức năng xác nhận thành viên mới từ email của người
đăng kí trước khi cho phép người đăng kí được đăng nhập và gửi bài .
– Send Welcome Email : Bật / tắt chức năng gửi lời chào mừng đăng nhập thành công đến
email của người đăng kí . Nếu bạn lựa chọn chức năng xác nhận qua email thì chức năng
này sẽ được gửi đến khi người đăng kí đã kích hoạt tài khoản thành công .
– Welcome Private Message : Nhập đoạn text gửi lời chào mừng đến email người dăng kí
mới . Chức năng này hoạt động khi bạn đã kích hoạt chức năng trên .
– Email Address to Notify About New Members : Nhập email mà khi người đăng kí mới xác
nhận và đăng nhập vào forum sẽ được gửi đến . Bỏ trống để vô hiệu chức năng này .
– Allow Multiple Registrations Per User : Bật / tắt chức năng cho phép người đăng kí có thể
đăng kí thêm 1 tài khoản nữa . Nếu chọn không , người đăng kí mới không được phép bổ
sung thêm 1 tài khoản nữa . Tuy nhiên , chức năng này không áp dụng được với người đăng
kí đã thoát ra và đăng kí lại ( đây là nhược điểm lớn của VBB ).
– Verify Email address in Registration : Bật / tắt chức năng người mới đăng kí không được
viết bài khi họ chưa kích hoạt vào link xác nhận gủi đến email của họ . Khi người đăng kí
không xác nhận , thông tin này sẽ được lưu vào usergroup trong danh mục " thành viên chờ
để xác nhận ".
– Require Unique Email Addresses : Bật / tắt chức năng người đăng kí chỉ dùng 1 email cho 1
tài khoản đăng kí .
– Minimum Username Length : Nhập kí tự tối thiểu cho tên người đăng kí được phép .
– Maximum Username Length : Nhập kí tự tối đa cho tên người đăng kí được phép .
– Illegal User Names : Nhập tên mà bạn không muốn người khác đăng kí với cái tên này ,
phân biệt các tên bởi dấu cách . Chức năng này rất bất tiện , khuyên bạn không nên dùng .
Ví dụ bạn điền tên là 'em' , thì người dùng đăng kí với tên 'mem' không được phép vì từ
'mem' có từ 'em' .
– Username Regular Expression : Bạn điền tên vào nếu bạn muốn gợi ý cho người dùng với
cái tên này . Rất bất tiện , bạn có thể bỏ trống mục này .
– User Referrer : Bật / tắt chức năng giới thiệu các link cho người dùng như hồ sơ , thông tin
cá nhân , trang chủ , ... Nên bật chức năng này .
– Default Registration Options : Tùy chọn cho người dùng mới đăng nhập được phép tùy
chỉnh .
– Username Reuse Delay : Nhập số ngày mà tên người dùng mới đăng kí sẽ có hiệu lực . Nên
để 0 để vô hiệu chức năng này .

15. User Infractions & Post Reporting Options :
Tùy chỉnh thành viên báo cáo vi phạm và
đăng bài .

– User Infraction Discussion Forum : Lựa chọn box mà thành viên được phép đăng bài . Nên
để mặc định .
– Require Infraction Message : Bật / tắt yêu cầu gửi thông báo .
– Post Reporting Discussion Forum : Chọn một thư mục để thảo luận . Nên để mặc định .
– Post Reporting User : Nhập một tên để bài viết hiển thị cuối bài .
– Post Reporting Email : Nhập 1 email . Bỏ trống.

16. User Profile Options :
Tùy chỉnh hồ sơ cá nhân .

– Enabled User Profile Features : Tùy chọn các tính năng hồ sơ cá nhân .
– Require Date of Birth : Bật / tắt chức năng yêu cầu thành viên nhập ngày sinh hợp lệ .
– User Title Maximum Characters : Kí tự tố đa cho một tiêu đề riêng ( cái tiêu đề nằm dưới
nick của thành viên ) . Bỏ trống để vô hiệu chức năng này .
– Censored Words for Usertitle : Nhập từ cần kiểm duyệt ( tương tự như phần Censorship
Options ở trên ).
– Exempt Moderators From Censor : Bật / tắt chức năng ban quản trị tự kiểm duyệt .
– Number of friends to display in the small friends block : Nhập số lượng bạn bè hiển thị
trong nhóm bạn bè .
– Friends Per Page on Full Friends List : Số lượng bạn bè hiển thị cho mỗi trang trong nhóm
bạn bè , tối thiểu là 1 .
– Maximum Visitors to Show on Profile Page : Số lượng tối đa hiển thị khách / thành viên
xem thông tin cá nhân . Nên để từ 5 đến 30 .
– Show Last Post on Profile Page : Bật / tắt chức năng hiển thị thành viên có bài viết mới
trong hồ sơ cá nhân . Với diễn đàn lớn không nên dùng chức năng này vì nó chiếm một dung
lượng không nhỏ và tăng tải cho server , diễn đàn nhỏ nên dùng chức năng này .
– Allow Users to Edit Profile Privacy : Bật tắt chức năng cho phép thành viên điều chỉnh ẩn /
hiện từng thông tin cá nhân .
– Signature Soft-Linebreak Character Limit : Nhập số kí tự tối đa trong chữ kí , nếu số kí tự
vượt quá sẽ tự động thu ngắn lại .
– Allow Users to 'Ignore' Moderators : Bật / tắt chức năng cho phép thành viên xem danh sách
Ban quản trị và quản trị viên .

17. User Profile: Album Options :
Tùy chỉnh album trong hồ sơ cá nhân .

– Albums Per Page : Nhập số lượng album hiển thị trên một trang trước khi chuyển sang trang
tiếp theo . Tối thiểu là 1 .
– Pictures Per Page : Nhập số lượng ảnh hiển thị trong một trang trước khi chuyển sang trang
tiếp theo . Tối thiểu là 1 .
– Number of Albums to display in the Users Profile : Chỉ số tối đa album hiển thị trong hồ sơ
thành viên .
– Picture Moderation : Bật / tắt chức năng tất cả hình ảnh mới sẽ được hiển thị dưới dạng của
sổ giúp thành viên dễ dàng xem ảnh . Chức năng này cũng sẽ được dùng cho nhóm thành
viên .
– Caption Preview Length : Nhập số lượng kí tự chú thích tối đa cho một hình ảnh .
– Maximum Pictures per Album : Số lượng ảnh tối đa trong một album . Nhập 0 để vô hiệu
chức năng này .
– Recent Album Update Days : Số ngày mà album có liên quan trong album được cập nhập
gần đây . Để số ngày lớn nếu album mới được cập nhập thường xuyên . Nhập 0 để vô hiệu
chức năng này .
– Enable Picture Comments : Bật / tắt chức năng thảo luận về một hình ảnh / album .
– Moderate Picture Comments : Bật / tắt chức năng để các thảo luận về hình ảnh / album được
hiển thị dạng cửa sổ . Chức năng này cũng được áp dụng trong điều khoản nhóm thành
viên .
– Default Picture Comments Per-Page : Số lượng hình ảnh được thảo luận hiển thị mặc định
trong một trang . Thấp nhất là 1 .
– Maximum Picture Comments Per-Page : Số lượng hình ảnh tối đa được hiển thị trong mỗi
trang . Thấp nhất là 1 .
– Allowed BB Code Tags in Picture Comments : Lựa chọn BB code được hiển thị trong khung soạn thảo bài viết thảo luận về hình ảnh . Lựa chọn mới khác với lựa chọn ban đầu có thể
làm thay đổi một số kí tự đã được thảo luận về hình ảnh trước đó .


18. User Profile: Visitor Messaging Options :
Tùy chỉnh tin nhắn trong hồ sơ cá nhân .

– Maximum Characters Per Visitor Message : Số kí tự tối đa trong một tin nhắn gửi đi . Nhập
0 để vô hiệu chức năng này .
– Default Visitor Messages Per-Page : Số lượng tin nhắn hiển thị trên mỗi trang trong hồ sơ cá
nhân . Tối thiểu là 1 .
– Maximum Visitor Messages Per-Page : Số lượng tin nhắn tối đa được hiển thị trên 1 trang .
Tối thiểu là 1 .
– Visitor Message Moderation : Bật / tắt chức năng hiển thị tin nhắn hiển thị dưới dạng cửa
sổ . Chức năng này cũng áp dụng trong diều khoản nhóm thành viên .
– Allowed BB Code Tags in Visitor Messages : Lựa chọn BB code hiển thị trong khung soạn
thảo tin nhắn . Nếu lựa chọn mới khác với lựa chọn trước có thể làm thay đổi một số kí tự
của tin nhắn trước đó .

19. Group Options : Tùy chỉnh nhóm thành viên .

– Group Name Maximum Length : Số kí tự tối đa cho tên nhóm thành viên .
– Group Message Moderation : Bật / tắt chức năng nhóm mới sẽ đi vào điều tiết .
– Enable Group Messages : Bật / tắt chức năng cho phép thành viên trong cùng nhóm thành
viên có thể viết bài trong nhóm . Chức năng này cũng có nghĩa là thành viên khác nhóm
được phép đọc bài viết ( không được phép viết bài trong nhóm thành viên ) .
– Maximum Characters Per Group Message : Số kí tự tối đa cho phép thành viên viết tin nhắn
trong cùng nhóm . Nhập 0 để vô hiệu chứa năng này .
– Default Groups Per-Page : Số nhóm thành viên hiển thị trên mỗi trang khi có thành viên tìm
kiếm nhóm . Tối thiểu là 1 .
– Maximum Groups Per-Page : Số lượng nhóm tối đa hiển thị trên mỗi trang khi nhóm đã nêm
yết . Thấp nhất là 1.
– Default Messages Per-Page : Số lượng tin nhắn tối đa hiển thị trên mỗi trang nhóm thành
viên . Thấp nhất là 1.
– Maximum Messages Per-Page : Số kí tự tối đa trong mô tả một nhóm thành viên lớn . Nhập
0 để vô hiệu chức năng này .
– Maximum Characters in Group Descriptions : Số lượng thảo luận tối đa hiển thị trong một
nhóm thành viên . Thấp nhất là 1.
– Maximum Discussions Per-Page : Số lượng tối đa bài viết thảo luận hiển thị mặc định trên
mỗi trang nhóm . Tối thiểu là 1.
– Default Discussions Per-Page : Số lượng tin nhắn thảo luận hiển thị mặc định trên 1 trang
trong nhóm . Thấp nhấp là 1.
– Allow Join-to-View Groups : Bật / tắt chức năng cho phép hiển thị ảnh , tin nhắn của thành
viên trong nhóm . Thấp nhất là 1.
– Picture Moderation : Bật / tắt chức năng hiển thị ảnh dưới dạng của sổ .
– Enable Group Pictures : Bật / tắt chức năng cho phép bất kì thành viên nào cũng được thêm
hình ảnh trong các nhóm thành viên .
– Allow Groups Owners to Force New Group Messages into Moderation Queue : Bật / tắt
chức năng cho phép quản lí nhóm kiểm duyệt tin nhắn của thành viên .
– Allow Group Owners to Limit New Discussions to Themselves :Bật / tắt chức năng cho
phép thành viên trong nhóm lớn có thể tạo ra nhóm nhỏ để thảo luận .
– Allowed BB Code Tags in Group Messages : Lựa chọn BB code trong khung soạn thảo tin
nhắn của nhóm . Nếu có sự thay đổi trước đó có thể làm thay đổi kí của tin nhắn trước đó .
– Allow Owners to Delete Group if Empty : Bật / tắt chức năng cho phép quản lí nhóm lớn có thể xóa một nhóm nhỏ chỉ có 1 thành viên .
– Enable Group Image Icons : Bật / tắt chức năng cho phép hiển thị biểu tượng nhóm dưới
dạng cửa sổ nhỏ . Biểu tượng có kích thước 200 px x 200 px .
– Number of Newest Groups to Display : Số lượng nhóm nhỏ có trong một nhóm lớn . Thấp
nhất là 1.
– Category Cloud Size : Số lượng chuyên mục hiển thị tổng quát trong một nhóm .

20. User Picture Options :
Tùy chỉnh ảnh thành viên .

– Enable User Reputation system : Bật / tắt chức năng hiển thị danh tiếng thành viên .
– Default Reputation : Mức độ danh tiếng .
– Reputation Undefined : Nhập từ mà khi một thành viên vượt quá mức thấp nhất .
– Number of Reputation Ratings to Display : Có bao nhiêu xếp hạng để hiển thị trong danh
sách cá nhân .
– Administrator's Reputation Power : Điểm danh tiếng khi một quản trị viên nhận hay lấy đi
sau mỗi lần nhấp chuột . Đặt 0 để quản trị viên thực hiện quy tắc giống các thành viên khác .

– Register Date Factor : Số ngày thành viên có 1 điểm danh tiếng .
– Post Count Factor : Số bài viết để thành viên có 1 điểm danh tiếng .
– Reputation Point Factor : Số mỗi điểm danh tiếng để thành viên có 1 điểm danh tiếng ( câu
này mình dịch ra là khó hiểu nhất , ngồi nghĩ mãi mà không hiểu gì cả ) .
– Minimum Post Count : ???
– Minimum Reputation Count : ???
– Daily Reputation Clicks Limit : Số điểm danh tiếng chyển đi trong 24 giờ . Quản trị viên
không bị giới hạn này .
– Reputation User Spread : ???

(Sưu tầm net)

Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
ADMIN DDXD

[+] W W W . D I E N D A N X A Y D U N G . V N [+]
=======================================
NƠI HỘI TỤ CỦA NHÂN TÀI XÂY DỰNG
Văn phòng: 528/59 ĐIỆN BIÊN PHỦ, P11, Q10, TP.HCM
[T]: (84-8) 3981 8370 - Zalo/Skype: 0903 813 337
[M]: 0903 813 337 - [E]:duongquang@ddxd.vn
Admin đang trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Facebook Comments
Cũ 04-12-2016, 09:59 AM   #2
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow Cách sử dụng AdminCP trong VBB phiên bản 3.6

Cách sử dụng AdminCP trong VBB phiên bản 3.6
(các phiên bản 3.7 và 3.8 cũng tương tự)

* Bài viết tổng hợp. Edit trình bày lại bởi VietVBB Team.

Chương 1. Tổng quan

Khi vào AdminCp chúng ta sẽ thấy có 2 phần.

Bên trái là menu, còn bên phải là khu vực nội dung.

Với phần menu bên trái, ngay trên đầu chúng ta có một số thiết lập.

Control Panel Home: Về trang chủ của bảng điều khiển
Expand All | Collapse All: Trải rộng | Thu gọn tất cả thiết lập
Save Prefs | Revert Prefs : Lưu thiết lập | Khôi phục thiết lập

vBulletin Options: Phần thiết lập chung cho diễn đàn, thiết lập server, thiết lập ngôn ngữ, giao diện mặc định, tuỳ chọn đóng cửa diễn đàn, tuỳ chọn đăng ký thành viên....

Style & Templates: Giao diện và templates. Tuỳ chọn về giao diện cũng như tùy biến các templates

Languages & Phrases: Tuỳ chọn ngôn ngữ và bản dịch

FAQ: Quản lý trợ giúp người dùng

Announcements: Quản lý thông báo

Forums & Moderators: Quản lý diễn đàn và quản trị viên

Calendar & Moderator: Lịch và quản trị viên của lịch

Threads & Posts: Thiết lập về chủ đề và bài viết

Moderation: Phần quản lý, xem xét Chủ đề, bài viết, thành viên mới....

Attachments: Phần thiết lập về đính kèm

Users: Phần quản lý người dùng

Usergroups: Quản lý nhóm dùng

User titles: Quản lý danh hiệu thành viên.

User Ranks: Quản lý xếp loại thành viên

User Reputations: Quản lý danh tiếng thành viên

User Profile Fields: Thiết lập và quản lý các ô cá nhân trong thông tin cá nhân

Subscriptions: Quản lý những chủ đề, diễn đàn đã theo dõi

Avatars: Quản lý, thiết lập hình đại diện

Post Icons: Quản lý, thiết lập biểu tượng bài viết

Smilies: Quản lý, thiết lập smilies

Custom BB code: Quản lý, biên tập BB code

Scheduled Tasks: Quản lý lịch làm việc

Statistics & Log: Thống kê và nhật ký lỗi

Import & Maintenance: Nhập dữ liệu và Bảo trì hệ thống



CHƯƠNG 2. Chi tiết từng phần

Phần 1. vBulletin Options

Khi bạn nhấn vào menu bên trái. Bên phải sẽ xuất hiện một khung nhìn liệt kê những thiết lập của diễn đàn.

Đầu tiên là --Show All Settings-- Nghĩa là hiện tất cả mọi thiết lập.

Turn your vbulletin on and off: Bật hoặc tạm ngừng hoạt động của diễn đàn
Trong phần thiết lập này bạn sẽ có tùy chọn bật hoặc tạm ngừng hoạt động của diễn đàn. Nếu bạn chọn
"Yes" nghĩa là diễn đàn hoạt động. Còn "No" thì tạm ngừng hoạt động.

Khung bên dưới là lý do được đưa ra cho người dùng khi họ vào lúc diễn đàn tạm ngừng hoạt động

Nhấn Save sau khi thay đổi thiết lập tắt/bật và lý do

Site Name / URL / Contact Details: Thông tin Về Site name / URL / Thông tin liên hệ

Forum URL: Đây là địa chỉ URL của diễn đàn. Chú ý không thêm dấu gạch chéo ("/") cuối cùng

Homepage Name: Tên trang chủ, tên này được xuất hiện bên trên cùng và dưới cùng cùng mọi trang

Homepage URL: Đây là URL của trang chủ, nếu diễn đàn đặt ở ngoài thì giống URL của diễn đàn. Nếu diễn đàn của bạn đặt tại www.yourname.com/forum. Thì URL của Homepage URL có thể là www.yourname.com

Contact Us Link: Đây là trang gửi tin liên hệ về cho Admin, Webmaster. Mặc định nó là "sendmessage.php", bạn có thể thay đổi tên này, tuy nhiên nếu thay đổi bạn phải đổi tên thủ công file php thành tên đó.

Contact Us Options: Tùy chọn liên hệ, đây là những tùy chọn được định nghĩa sẵn cho người dùng khi muốn thông báo cho Admin hoặc webmaster. Hãy thêm mỗi tùy chọn là một dòng

Webmaster's Email: Tất nhiên, đây là địa chỉ email của webmaster

Privacy Statement URL: Đây là URL của Hợp đồng của công ty bạn. Những điều khoản mà bạn và người dùng thoả thuận với nhau. Nếu có hãy điền URL của nó vào. Vd: www.yourname.com/forum/hiepuoc

Copyright Text: Ký hiệu bản quyền. Ký hiệu này chèn vào tất cả mọi trang bên dưới thông báo bản quyền của VBB. Bạn có thể dùng mã Html để trang trí. Ví dụ ký hiệu ® là "®", ký hiệu © là "©" vv..vv

Company Name: Tên công ty. Cái này yêu cầu bắt buộc đối với Hiệp ước COPPA

Company Fax: Số Fax công ty, hãy điền số fax của bạn tại đây

Company Address: Địa chỉ công ty


General Settings - Thiết lập chung

Meta Keywords: Đây là những ký tự được dùng để cung cấp cho máy tìm kiếm. Khi người dùng tìm kiếm mà có những từ được liệt kê tại đây thì trang bạn cũng được xuất trên trang kết quả tìm kiếm. Phân cách mỗi từ khoá bằng dấu phẩy.

Meta Description: Đây là dòng mô tả khi mà máy tìm kiếm xuất địa chỉ trang của bạn trên trang kết quả, mô tả này cho phép người dùng hiểu thêm hơn về địa chỉ của bạn

Use Forum Jump Menu: Thiết lập này để thiết lập có đặt khung chuyển nhanh trên mọi diễn đàn hay không.

Number of Pages Visible in Page Navigator: Số bao nhiêu trang mà bạn muốn hiển thị liên kết khi mà chủ đề bị chia thành nhiều trang. Đặt là '0' là hiển thị tất cả.

Enable Access Masks: Bật điểm truy cập. Điểm truy cập là cách đơn giản nhất để quản lý quyền hạn diễn đàn đối với người dùng.

Show Instant Messaging Program Icons: Hiển thị biểu tượng nhắn tin tức thì. Ví dụ yahoo, ICQ, MSN...

Add Template Name in HTML Comments: Thêm tên Templates vào lời hướng dẫn trong HTML. Cái này hữu ích khi bạn cần thực hiện bẫy lỗi hoặc tìm lỗ hổng

Use Login "Strikes" System: Sử dụng chế độ giới hạn số lần đăng nhập. Thiết lập này sẽ làm hệ thống ngăn cản những tài khoản đăng nhập (theo địa chỉ IP) với những tài khoản nhập sai mật khẩu 5 lần


Date and Time Options - Thiết lập về ngày tháng và thời gian

Datestamp Display Option: Tùy chọn chi tiết hiển thị.
- Normal: Sử dụng hiển thị theo ngày tháng
- Yesterday / Today: Sử dụng hiển thị theo Hôm qua/ Hôm nay
- Detailed: Sẽ hiển thị kiểu như: 1 phút trước, 1 giờ trước, 1 ngày trước và 1 tuần trước

Default Time Zone Offset: Múi giờ mặc định của diễn đàn. Chọn múi giờ mặc định cho diễn đàn.

Enable Daylight Savings: Bật chế độ tự động sửa giờ. Bật chế độ này khách viếng thăm sẽ thấy đúng thời gian của bài viết và sự kiện. Nhưng nó không có ảnh hưởng với những thành viên có đặt thiết lập DST

Format For Date: Định dạng ngày tháng. Định dạng của Châu âu là "m-d-Y" nghĩa là "tháng-ngày-năm" Còn chúng ta thì dùng "d-m-Y". Hãy sửa lại cho đúng.

Format For Time: Định dạng thời gian. Nên giữ thiết lập gốc

Format For Registration Date: Định dạng cho ngày đăng ký. Định dạng ngày tháng này hiển thị ngày đăng ký trong bài viết của thành viên.

Format For Birthdays with Year Specified: Định dạng ngày sinh với năm được chỉ định. Mặc định là "F j, Y" nghĩa là "Tháng ngày, Năm" hãy sửa lại "j F, Y"

Format For Birthdays with Year Unspecified: Định dạng ngày sinh với năm không được chỉ định. Nên sửa lại là "j F"

Log Date Format: Định dạng ngày tháng được ghi trong Nhật ký bảng điều khiển
Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Thành viên cám ơn suzuki vì bài này:
Admin (04-12-2016)
Cũ 04-12-2016, 10:01 AM   #3
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Default Cookies and HTTP Header Options - Tùy chọn Cookies và HTTP Header

Cookies and HTTP Header Options - Tùy chọn Cookies và HTTP Header

Time-Out for Cookie: Thời hạn của Cookie.
Thời hạn này tính bằng giây kể từ khi người dùng không hoạt động cho đến khi bài viết chưa được đọc được đánh dấu là đã đọc. Thiết lập này cũng điều khiển thời hạn bao lâu một người dùng có mặt trên bảng Whois Online sau lần hoạt động cuối

Path to Save Cookies: Đường dẫn khi lưu cookies.
Nếu bạn chạy nhiều hơn một diễn đàn trên 1 domain thì bạn cần chỉ định rõ thư mục tương ứng của từng diễn đàn. Nếu không thì để nó là dấu "/" Chú ý rằng đường dẫn phải luôn có dấu "/" ở cuối ví dụ '/forums/', '/vbulletin/'..vv..

Cookie Domain: Domain mà bạn muốn cookies có tác dụng.
Nếu bạn muốn nó có tác dụng với tất cả về yourname.com thay vì forum.yourname.com, thì hãy nhập vào ".yourname.com tại đây. (chú ý 2 dấu chấm). Bạn có thể bỏ trống thiết lập này

GZIP HTML Output: Nén kết quả xuất ra HTML.
Thiết lập này sẽ nén kết quả xuất ra HTML, cái này chỉ cần dùng khi tiết kiệm bandwidth. Cái này cũng chỉ được sử dụng cho máy trạm có hỗ trợ nó, HTML 1.1 hoặc tượng tự. Nếu bạn đã sử dụng mod_gzip trên server, thì đừng bật tùy chọn này

GZIP Compression Level: Mức độ nén.
Thiết lập độ nén kết quả xuất. "0" là tắt, "9" là nén cao nhất. Khuyến cáo sử dụng mức nén "1" để cho kết quả tối ưu

Add Standard HTTP Headers: Cái này chưa hiểu sâu nên tôi không dám chắc

Add No-Cache HTTP Headers: Cái này chưa hiểu sâu nên tôi không dám chắc

Remove Redirection Message Pages: Huỷ bỏ trang thông báo Chuyển đi.
Bật tùy chọn này sẽ huỷ bỏ trang cập nhật mà được hiển thị sau khi thành viên gửi bài, tìm kiếm ..vv.. Trang này cung cấp cho người dùng biết chắc rằng những thông tin của họ đã được xử lý bởi diễn đàn. Tắt tùy chọn này có thể tiết kiệm bandwidth và giảm thời gian tải diễn đàn trên server.

Chú ý: Một vài trang vẫn sử dụng trang thông báo chuyển khi cookies được dùng để ngăn cản những nguy cơ tiềm tàng


Server Settings and Optimization Options - Thiết lập Server và Tối ưu hoá tùy chọn

Public phpinfo() Display Enabled: Đặt là 'Yes' để cho phép mọi người xem trang phpinfo() bằng cách thêm '&do=phpinfo' vào URL.

Cached Posts Lifespan: Lưu trữ bài viết đệm.
Số ngày để lưu trữ bản copy của bài viết. Nó sẽ làm chủ đề hiển thị nhanh hơn, nhưng điều đó có nghĩa là mỗi bài viết chiếm dung lượng gấp đôi trên đĩa cứng.

Update Thread Views Immediately : Cập nhật ngay khung nhìn chủ đề.
Tùy chọn này sẽ chọn có hay không cập nhật ngay khung nhìn chủ đề hoặc sau một vài giờ. Nếu diễn đàn lớn, bạn nên tắt tùy chọn này, vì nó đòi hỏi server đáp ứng cao

Update Attachment Views Immediately: Hiển thị đính kèm ngay tức thì ảnh đính kèm hoặc sau một vài giờ.
Nếu bạn đặt thiết lập cho đính kèm nhiều ảnh trong bài viết thì nên tắt tùy chọn này. Nó đòi hỏi server đáp ứng cao

Number of Emails to Send Per Batch: Số email được gửi đi mỗi lượt.
Diễn đàn sử dụng hệ thống gửi email lần lượt để ngăn chặn người dùng gửi email số lượng quá nhiều. Sử dụng tùy chọn này sẽ chỉ định bao nhiêu email được gửi đi mỗi lượt. Đặt là 0 để tắt tùy chọn

Simultaneous Sessions Limit: Giới hạn số Session đồng thời.
Thiết lập con số tối đa của tổng số sessions có thể đồng thời xảy ra mà bạn muốn kích hoạt tại một thời điểm. Nếu con số này bị vượt quá, Thành viên mới sẽ bị từ chối cho đến khi server ít bận hơn.
Đặt thiết lập là 0 để tắt tùy chọn này.

*NIX Server Load Limit: Giới hạn truyền tải trên Server *NIX.
Diễn đàn có thể đọc toàn bộ quá trình tải trên Server *NIX (gồm cả Linux).
Cái này cho phép diễn đàn tải trên server và xử lý, để đáp ứng với nhiều người dùng hơn nếu nhu cầu nạp lên quá cao.
Nếu bạn không muốn dùng tùy chọn này, hãy đặt nó là 0.
Mức biểu diễn là 5.00 cho lý do an ninh.

Allow Image Size Checking Failure: Cho phép kiểm tra kích thước ảnh.
Trên một vài server, gọi hàm getimagesize() để kiểm tra kích thước ảnh có thể trục trặc vì một số lý do hiện thời chưa biết. Nếu bạn bị ảnh hưởng bởi tùy chọn này, bạn sẽ cần phải đặt tùy chọn này là 'Có', nếu không thì bạn sẽ không có khả năng upload ảnh (avatars hoặc ảnh đính kèm). Tuy nhiên, người dùng vẫn có khả năng bị kiểm soát bởi giới hạn kích thước của bạn!

GD Version: Phiên bản GD. Phiên bản GD đã được cài đặt trên server.
Bạn có thể tìm phiên bản của nó bằng cách tìm kiếm 'GD' trên hàm phpinfo(). Còn khung "Likely GD Version" là ô thông báo cho người dùng biết version GD của server

Safe Mode Upload Enabled: Bật chế độ Upload an toàn.
Nếu server của bạn chạy PHP với hạn chế trong SAFE MODE, đặt thiết lập là 'Có'.

Safe Mode Temporary Directory: Thư mục tạm cho Safe Mode. Nếu Server của bạn chạy PHP Safe Mode, bạn cần phải chỉ định thư mục nào được CHMOD là 777 làm thư mục tạm cho việc upload. Mọi file trong thư mục này sẽ được hủy bỏ sau khi đưa vào CSDL.
Chú ý: KHÔNG thêm dấu gạch chéo ('/') sau tên thư mục.

Use Mailqueue System: Dùng hệ thống Email lần lượt.
Khi được bật, theo dõi qua email từ site của bạn và sẽ được xử lý từng đợt để giảm thiểu thời gian tải của server. Nếu site của bạn có băng thông nhỏ thì bạn có thể muốn tắt tùy chọn này. Những email Kích hoạt tài khoản, quên mật khẩu và những email cần thiết sẽ được gửi mà không cần quan tâm tới thiết lập này.

Enable "-f" Parameter: Bật thông số "-f".
Một vài máy chủ gửi email đòi hỏi thông số "-f" để gửi email gọi từ PHP. Nếu bạn gặp vấn đề người dùng không nhận được email hãy thử bật tùy chọn này. Hầu như trong mọi trường hợp, vấn đề của bạn không phải gây ra bởi thiết lập này.

Duplicate Search Index Information on Thread Copy? : Bản sao Thông tin danh mục tìm kiếm trên chủ đề.
Thiết lập tùy chọn này là 'Có' sẽ copy thông tin danh mục tìm kiếm với mỗi bài viết trong chủ đề. Cái này cho phép copy phiên bản của chủ đề có khả năng tìm kiếm. Tuy nhiên trên những diễn đàn lớn cái này là nguyên nhân của sự chậm trể đáng kể, vì thế nếu cái này gây ra vấn đề cho bạn, tôi khuyến cáo bạn tắt chức năng này.
Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Cũ 04-12-2016, 10:02 AM   #4
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow Style & Language Settings - Thiết lập Giao diện và ngôn ngữ

Style & Language Settings - Thiết lập Giao diện và ngôn ngữ

Default Language: Ngôn ngữ mặc định
Chọn ngôn ngữ mặc định cho diễn đàn. Ngôn ngữ này được áp dụng cho mọi khách và bất kỳ thành viên nào không chỉ định ngôn ngữ mình dùng trong tùy chọn ngôn ngữ.

Default Style: Giao diện mặc định
Chọn giao diện mặc định cho diễn đàn của bạn. Giao diện này sẽ được áp dụng cho mọi khách viếng thăm và bất kỳ thành viên nào không chỉ định giao diện ưa thích của họ, hoặc đã cố sử dụng giao diện không tồn tại hoặc bị cấm.

Allow Users To Change Styles: Cho phép thành viên thay đổi giao diện
Cái này cho phép thành viên đặt giao diện họ ưa thích khi đăng ký hoặc khi họ thay đổi tùy chọn. Đặt là 'Không' để tắt tùy chọn và sẽ ép buộc họ sử dụng giao diện mà bạn chỉ định.

Location of clear.gif: Vị trí của clear.gif
Hãy nhập URL của ảnh clear.gif, có liên quan đến thư mục diễn đàn.
Theo mặc định, giá trị thiết lập này là 'clear.gif', nghĩa là ảnh được đặt tại thư mục gốc của diễn đàn (trong cùng thư mục với forumdisplay.php).
URL này KHÔNG bắt đầu bằng 'http://'.

Store CSS Stylesheets as Files: Lưu trữ CSS Stylesheets thành file?
Nếu bạn muốn lưu trữ CSS stylesheet cho mỗi giao diện là một file, bạn phải bảo đảm rằng bạn đã có thư mục tên là 'vbulletin_css' bên trong thư mục 'clientscript', và tại đó web server có quyền ghi và xóa.

Use 'vBMenu' DHTML Popup Menus: Dùng 'vBMenu' DHTML Popup Menus?
Sử dụng popup HTML động để rút ngắn sự che khuất màn hình nếu trình duyệt của người dùng có khả năng?

Use Legacy (Vertical) Postbit Template: Dùng template Legacy (Cột đứng) Postbit
Nếu bạn thích giao diện postbit cũ, sử dụng hai cột dọc thay vì giao diện mới là dùng hai dòng ngang, bạn có thể chuyển về cách sử dụng đó bằng khóa chuyển này.
Hãy chú ý nếu bạn bật tùy chọn này và muốn tùy biến template, bạn nên sửa 'postbit_legacy' template thay vì sửa 'postbit'.


Censorship Options - Tùy chọn kiểm duyệt
Censorship Enabled: Bật chế độ kiểm duyệt
Bạn có thể chỉ định những từ được lọc trong diễn đàn. Những tù bạn chọn để lọc sẽ bị thay thế bằng những ký tự bạn chỉ định bên dưới. Mọi tiêu đề và nội dung bài viết đều bị ảnh hưởng.

Character to Replace Censored Words: Ký tự thay thế cho những từ bị lọc
Ký tự này sẽ được dùng để thay thế những từ bị kiểm duyệt. Ví dụ, nếu bạn lọc từ 'dog' và bạn đặt ký tự thay thế là dấu hoa thị (*) thì bất kỳ từ nào có từ 'dog' trong nội dung sẽ bị thay thế bằng '***'.

Censored Words: Những từ bị lọc
Điền tất cả những từ mà bạn muốn lọc bên dưới. Không sử dụng dấu phẩy để phân cách những từ với nhau, hãy sử dụng dấu cách trống. Ví dụ, nhập "dog cat boy", thay cho nhập than "dog, cat, boy."

Nếu bạn nhập "dog", mọi từ có chứa chuỗi "dog" sẽ bị lọc (ví dụ, dogma sẽ xuất hiện là "***ma"). Để lọc chính xác hơn, bạn có thể yêu cầu chỉ lọc những từ chính xác. Bạn có thể làm điều đó bằng cách đặt từ bị lọc trong dấu ngoặc nhọn ví dụ như {dog}. Việc đặt "dog" trong dấu ngoặc nhọn sẽ vẫn giữ nguyên hiển thị từ 'dogma' nhưng từ 'dog' sẽ bị thay thế "***". Vì thế danh sách lọc có thể là: cat {dog} {barn} barn

Không sử dụng dấu ngoặc kép và chắc chắn là bạn đã sử dụng dấu ngoặc nhọn, không dùng dấu ngoặc đơn khi chỉ định những từ lọc chính xác.

Blank ASCII Character Stripper: Bỏ ký tự ASCII trống
Nếu tại đây có một số ký tự ASCII thô mà bạn muỗn gỡ bỏ khỏi Bài viết/ Tên sử dụng ..vv.., hãy nhập số ASCII của ký tự đó, phân biệt bằng dấu cách trống.

Chú ý rằng sự lược bỏ những ký tự ASCII thô với thiết lập này có thể tăng gấp đôi số byte của ngôn ngữ. Nếu bạn không chắc, hãy hủy bỏ nội dung của tùy chọn này

Email Options - Tùy chọn Email

Enable Email features: Bật chức năng gửi email?
Bật những chức năng gửi email tới:
  • Báo cáo bài viết xấu
  • Liên kết 'Contact Us'
  • Email cho thành viên
  • Email trang này cho bạn bè
  • Thông báo bài viết mới cho thành viên


Bạn có thể tắt chức năng 'Gửi cho bạn' theo từng nhóm thành viên riêng lẻ tại khu vực Quyền hạn thành viên.

Allow Users to Email Other Members: Cho phép thành viên gửi email cho thành viên khác
Cho phép thành viên gửi email cho thành viên khác. Sử dụng tùy chọn bên dưới để xác định rõ email được gửi thế nào.

Use Secure Email Sending: Sử dụng gửi email an toàn
Nếu 'Cho phép thành viên gửi email cho thành viên khác' được đặt là 'Có', có nên hiển thị địa chỉ email của thành viên?

Nếu đặt là 'Có', thì ô online phải được điền để gửi email cho thành viên, vì thế sẽ ẩn địa chỉ email được gửi tới.

Chọn 'Không' có nghĩa rằng thành viên sẽ cung cấp địa chỉ email khi gửi email.

Email Flood Check: Kiểm tra tràn email
Chỉ định số giây giữa các lần gửi email mà người dùng có thể gửi.

Đặt là 0 để bỏ giới hạn.
Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Cũ 04-12-2016, 10:03 AM   #5
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow User Registration Options - Tùy chọn Đăng ký thành viên

User Registration Options - Tùy chọn Đăng ký thành viên

Allow New User Registrations: Cho phép thành viên mới đăng ký
Nếu bạn muốn ngăn cản mọi người tạm thời (hoặc vĩnh viễn) được đăng ký mới, bạn có thể tắt chức năng đăng ký. Bật kỳ ai muốn đăng ký sẽ được thông báo rằng bạn không chấp nhận đăng ký mới tại thời điểm đó.

Use COPPA Registration System: Dùng hệ thống đăng ký COPPA
Sử dụng hệ thống đăng ký COPPA. Cái này được chấp thuận theo luật COPPA và bắt buộc trẻ em dưới 13 tuổi phải được sự đồng ý của cha mẹ trước khi gửi bài.

Lần lượt có các thiết lập sau:
  • Tắt hệ thống đăng ký COPPA
  • Bật hệ thống đăng ký COPPA
  • Từ chối đăng ký cho những người dưới 13 tuổi


Để có thêm thông tin về luật này, xem ở đây: http://www.ftc.gov/bcp/conline/pubs/buspubs/coppa.htm

Moderate New Members: Xem xét thành viên mới
Cho phép bạn phê chuẩn thành viên trước khi họ được chính thức là thành viên đã đăng ký và được chấp nhận gửi bài.

Image Verification: Hình ảnh xác nhận
Nếu được bật, tùy chọn này sẽ hiển thị ảnh ngẫu nhiên cho thành viên mới lúc họ đăng ký. Thành viên sẽ phải ghi lại nội dung của những bức ảnh để xác nhận là sự đăng ký không phải do một hệ thống đăng ký tự động. Nếu bạn không thể thấy hình ảnh bên dưới thì thiết lập GD đã thiết lập sai hoặc chưa được bật. Kiểm tra tùy chọn GD tại "Thiết lập Server và tối ưu hoá tùy chọn"

Send Welcome Email: Gửi email chào mừng
Việc bật tùy chọn này sẽ gửi một email chào mừng tới thành viên mới.

Chú ý: Nếu bạn yêu cầu email phải được kiểm tra, email này sẽ được gửi sau khi người dùng kích hoạt tài khoản của họ. Nếu bạn xem xét thành viên mới, thành viên sẽ không nhận được email chào mừng.

Email Address to Notify About New Members: Địa chỉ email thông báo khi có thành viên mới
Địa chỉ email này sẽ nhận được một email thông báo khi có thành viên mới đăng ký. Bỏ trống tùy chọn này để tắt chức năng.

Allow Multiple Registrations Per User: Cho phép thành viên dùng nhiều tên sử dụng
Bình thường thì diễn đàn sẽ không cho thành viên đăng nhập với nhiều tên khác nhau bằng cách kiểm tra chuỗi cookie trên máy tính người sử dụng. Nếu có một cái tồn tại thì thành viên đó không thể đăng nhập với tên khác. Chú ý: Tùy chọn này không cấm thành viên thoát khỏi tài khoản và đăng ký tài khoản mới.

Nếu bạn muốn cho phép thành viên của bạn có thể đăng nhập với nhiều tên thì hãy bật tùy chọn này.

Verify Email address in Registration: Kiểm tra địa chỉ email khi đăng ký
Nếu bạn thiết lập tùy chọn này là 'Có' thì thành viên mới sẽ không được cho phép gửi bài đến khi họ kích hoạt liên kết đã được gửi cho họ khi đăng ký.

Nếu tài khoản của thành viên chưa được kích hoạt bằng cách vào liên kết đó, thì họ vẫn còn trong nhóm dùng 'Thành viên đang chờ kích hoạt'.

Require Unique Email Addresses: Yêu cầu một email duy nhất
Tùy chọn mặc định yêu cầu một địa chỉ email duy nhất cho mỗi thành viên đã đăng ký. Điều đó có nghĩa là hai thành viên không thể có cùng email. Bạn có thể tắt chức năng này bằng cách thiết lập tùy chọn này là 'Không'.

Minimum Username Length: Độ dài tối thiểu của tên sử dụng
Nhập vào số ký tự tối thiểu hợp lệ của tên sử dụng.

Maximum Username Length: Độ dài tối đa của tên sử dụng
Nhập vào số ký tự tối đa hợp lệ của tên sử dụng.

Illegal User Names: Tên không được chấp nhận
Nhập những tên mà bạn không muốn mọi người có khả năng đăng ký sử dụng.

Bất kỳ tên nào có trong danh sách mà thành viên muốn dùng đều sẽ nhận được thông báo lỗi. Ví dụ, nếu bạn cấm dùng tên John, thì tên Johnathan sẽ không được chấp nhận.

Phân biệt mỗi tên bằng dấu cách trống

User Referrer: Tham khảo thành viên
Nếu bạn bật Hệ thống tham khảo thành viên, thì người dùng vào trang của bạn mà thông qua liên kết có chứa 'referrerid=XXX' sẽ tự động thêm điểm tham khảo cho người có số referrerid đó khi thành viên đăng ký (số XXX là userid của người tham khảo).

Default Registration Options: Tùy chọn mặc định khi đăng ký
Thành viên mới sẽ có tùy chọn mặc định sau khi đăng ký.

Lần lượt như sau:
  • Nhận email của Admin
  • Chế độ ẩn
  • Hiển thị Email
  • Nhận tin nhắn
  • Gửi email thông báo khi nhận được tin nhắn
  • Hiện pop-up thông báo khi nhận được tin nhắn mới
  • Cho phép download vCard
  • Hiển thị chữ ký
  • Hiển thị Avatars
  • Hiển thị ảnh
  • Hiển thị Danh tiếng
  • Chế độ tự động theo dõi chủ đề
  • Không theo dõi
  • Theo dõi nhưng không thông báo
  • Thông báo ngay qua email
  • Thông báo email hàng ngày
  • Thông báo email hàng tuần


Giao diện soạn thảo văn bản
  • Không hiện Toolbar soạn thảo
  • Hiện thanh công cụ soạn thảo tiêu chuẩn
  • Hiện thanh công cụ soạn thảo (WYSIWYG)


Chế độ hiển thị chủ đề
  • Bình thường - Cũ nhất trước tiên
  • Bình thường - Mới nhất trước tiên
  • Dạng cây Hybrid

Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Cũ 04-12-2016, 10:04 AM   #6
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow User Profile Options - Tùy chọn Hồ sơ thành viên

User Profile Options - Tùy chọn Hồ sơ thành viên

User Title Maximum Characters: Tối đa ký tự cho danh hiệu riêng
Đây là con số ký tự tối đa cho danh hiệu riêng.

Censored Words for Usertitle: Những từ bị lọc tại danh hiệu thành viên
Nhập tất cả các từ mà bạn muốn lọc trong ô bên dưới. Không sử dụng dấu phẩy để phân cách các từ với nhau mà sử dụng dấu cách trống. Ví dụ, nhập "dog cat boy", thay vì nhập "dog, cat, boy."

Nếu bạn nhập "dog", mọi từ có chứa chuỗi "dog" sẽ bị lọc (ví dụ, dogma sẽ xuất hiện là "***ma"). Để lọc chính xác hơn, bạn có thể yêu cầu chỉ lọc những từ chính xác. Bạn có thể làm điều đó bằng cách đặt từ bị lọc trong dấu ngoặc nhọn ví dụ như {dog}. Việc đặt "dog" trong dấu ngoặc nhọn sẽ vẫn giữ nguyên hiển thị từ 'dogma' nhưng từ 'dog' sẽ bị thay thế "***". Vì thế danh sách lọc có thể là: cat {dog} {barn} barn

Không sử dụng dấu ngoặc kép và chắc chắn là bạn đã sử dụng dấu ngoặc nhọn, không dùng dấu ngoặc đơn khi chỉ định những từ lọc chính xác.

Exempt Moderators From Censor: Không lọc từ cho Mod
Bạn có muốn bỏ qua lọc từ cho Mod không? Bạn sẽ cần đặt tùy chọn này là 'Có' nếu bạn lọc mọi thứ trong phần danh hiệu của Mod giống như 'moderator' là theo danh hiệu mặc định và sẽ được lọc.

Allow Signatures: Cho phép chữ ký
Cho phép thành viên có chữ ký (đoạn văn nhỏ xuất hiện bên dưới mỗi bài viết).

Maximum Length of Signature: Độ dài tối đa của chữ ký
Số ký tự tối đa mà người dùng có thể dùng trong chữ ký.

Allow vB Code in Signatures: Cho phép vB Code trong chữ ký
Cho phép thành viên thêm vB Code vào chữ ký? (Giống như , [i] vv...)

Allow Smilies in Signatures: Cho phép Smilies trong chữ ký
Cho phép thành viên thêm smilies trong chữ ký?

Allow IMG Code in Signatures: Cho phép dùng thẻ IMG trong chữ ký
Cho phép thành viên sử dụng thẻ [IMG] trong chữ ký?

Allow HTML in Signatures: Cho phép HTML trong chữ ký
Cho phép thành viên dùng HTML code thô trong chữ ký?
(Để an toàn tôi khuyến cáo nên tắt.)

Allow Users to 'Ignore' Moderators: Cho phép thành viên 'Ignore' quản trị viên
Cho phép thành viên thêm Mod và Admin vào danh sách Ignore của họ?

User Picture Options - Tùy chọn Ảnh thành viên

Avatars Enabled: Bật Avatars
Dùng tùy chọn này để Bật/Tắt chức năng dùng avatars.

Avatars là hình ảnh nhỏ mà thành viên có thể chọn và được hiển thị dưới tên sử dụng.

Avatar Display Width: Độ rộng Avatar
Bao nhiêu cột avatars mà bạn muốn hiển thị cho thành viên khi họ chọn những Avatar có sẵn?

Avatars Per-Page: Avatars mỗi trang
Bao nhiêu avatars mà bạn muốn hiện trên mỗi trang 'Thay đổi Avatar' trong phần thông tin cá nhân?

Profile Pictures Enabled: Bật ảnh cá nhân
Dùng thiết lập này để Bật/Tắt toàn bộ việc sử dụng ảnh cá nhân.

Ảnh cá nhân là những ảnh nhỏ (mặc dù thường lớn hơn avatars) mà thành viên có thể upload lên trang cá nhân.


Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Cũ 04-12-2016, 10:05 AM   #7
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow User Reputation Options - Tùy chọn Danh tiếng thành viên

User Reputation Options - Tùy chọn Danh tiếng thành viên

Enable User Reputation system: Bật chức năng danh tiếng thành viên
Bật/Tắt chức năng danh tiếng thành viên.

Default Reputation: Danh tiếng mặc định
Mức danh tiếng nào mà người dùng mới nhận được khi đăng ký? Hãy chắc rằng bạn phải có mức danh tiếng ngang bằng hoặc nhỏ hơn giá trị này.

Reputation Undefined: Danh tiếng không xác định
Nếu bạn có một thành viên nào đó có mức danh tiếng vượt quá mức độ tiêu cực thấp nhất, thì cụm từ này sẽ được dùng cho họ. Nếu bạn không muốn sử dụng cụm từ này, hãy chắc rằng mức độ tiêu cực đó phải lớn hơn điểm (tiêu cực) lớn nhất mà thành viên có.

Number of Reputation Ratings to Display: Số đánh giá được hiển thị
Điều chỉnh có bao nhiêu sự đánh giá được hiển thị trong bảng điều khiển của thành viên.

Administrator's Reputation Power: Thiết lập danh tiếng
Bao nhiêu điểm thưởng mà Admin trao hoặc tặng cho cùng với mỗi lần nhấn?

Đặt là 0 để Admin theo điều lệ chung cho mọi người.

Register Date Factor: Nhân tố ngày đăng ký
Theo mỗi X ngày, mức danh tiếng của thành viên sẽ tăng lên.

Post Count Factor: Số bài viết
Theo mỗi X số bài viết, thành viên sẽ nhận thêm một mức danh tiếng.

Reputation Point Factor: Quản lý điểm thưởng
Theo mỗi X điểm danh tiếng, mức danh tiếng của thành viên sẽ tăng lên 1.

Minimum Post Count: Số bài viết tối thiểu
Số bài viết là bao nhiêu mà thành viên phải có trước khi mức danh tiếng được tăng lên một mức?

Minimum Reputation Count: Số điểm thưởng tối thiểu
Điểm thưởng là bao nhiêu mà thành viên phải có trước khi mức danh tiếng nâng lên một mức?

Daily Reputation Clicks Limit: Giới hạn trao điểm thưởng hàng ngày
Số lần tối đa trao điểm thưởng mà thành viên có thể trao trong thời hạn 24 giờ là bao nhiêu? Admin được miễn trong tùy chọn này.

Reputation User Spread: Giới hạn danh tiếng
Bạn phải trao danh tiếng cho bao nhiêu người khác nhau trước khi bạn có thể lại trao danh tiếng cho ai đó một lần nữa? Admin được miễn giới hạn này.


User Notes Options - Tùy chọn Ghi chú thành viên

Allow vB Code in User Notes: Cho phép vB Code trong ghi chú thành viên
Cho phép vB Code được dùng trong ghi chú thành viên? (Như là , [i] ..vv..)

Allow Smilies in User Notes: Cho phép Smilies trong ghi chú thành viên
Cho phép smilies được dùng trong ghi chú thành viên?

Allow [IMG] Code in User Notes: Cho phép [IMG] trong ghi chú thành viên
Cho phép [IMG] được dùng trong ghi chú thành viên?

Allow HTML in User Notes: Cho phép HTML tại ghi chú thành viên
Cho phép mã HTML thô được dùng trong ghi chú thành viên?
(Khuyên cáo không nên dùng.)


User Listing & Profile Viewing - Khung nhìn Danh sách thành viên & Hồ sơ

Members List Enabled: Bật danh sách thành viên
Bật danh sách thành viên? Cái này cho phép thành viên xem mọi thành viên những ai thuộc về những nhóm mà bật "Khả năng xem trên Danh sách".

Minimum Posts: Số bài viết tối thiểu
Bạn có thể chỉ rõ số bài viết tối thiểu mà thành viên phải có trước khi được hiển thị trên danh sách thành viên.

Member List Field Options: Tùy chọn hiển thị thông tin
Ô thông tin cá nhân nào sẽ được hiển thị trên danh sách thành viên?
  • Trang chủ
  • Tìm kiếm
  • Ngày tham gia
  • Số bài viết
  • Danh hiệu thành viên
  • Lần vào trước
  • Danh tiếng
  • Avatar
  • Ảnh cá nhân
  • Sinh nhật
  • Tuổi
  • Email / Tin nhắn
  • Ô tùy chọn
  • Biểu tượng tin


Members Per Page: Thành viên mỗi trang
Số bản ghi trên mỗi trang sẽ được hiện mặc định trên danh sách thành viên trước khi danh sách kết quả bị chia làm nhiều trang.

Allow Advanced Searches: Cho phép tìm kiếm nâng cao
Cho phép sử dụng công cụ Tìm kiếm nâng cao tại danh sách thành viên.

Show Last Post on Profile Page: Hiện bài viết cuối trên trang cá nhân
Hiện bài viết cuối trên trang thông tin cá nhân có thể làm bảng quét lớn hơn ảnh hưởng đến kích thước cố định của bảng. Cái này có thể làm tăng thời gian tải trên diễn đàn. Tùy chọn này chỉ nên bật trên những diễn đàn nhỏ.


Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Cũ 04-12-2016, 10:05 AM   #8
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow User Banning Options - Tùy chọn Cấm thành viên

User Banning Options - Tùy chọn Cấm thành viên

Enable Banning Options: Bật tùy chọn cấm
Việc cấm cho phép bạn chặn những địa chỉ IP và địa chỉ email để đăng ký hoặc gửi bài trên diễn đàn.

Banned IP Addresses: Địa chỉ IP bị cấm
Danh sách IP cấm: Bạn có thể cấm bất kỳ địa chỉ IP nào không được đăng ký hoặc gửi bài. Kiểu số IP đầy đủ (giống như 243.21.31.7), hoặc dùng một phần của số IP (giống như 243.21.31).

Diễn đàn sẽ tự động đối chiếu mỗi số IP mà bạn nhập. Theo đó, nếu bạn nhập một phần IP là 243.21.31, thì ai đó cố đăng ký mà người đó có số IP là 243.21.31.5 sẽ không có khả năng đăng ký. Tương tự, nếu bạn cấm địa chỉ IP là 243.21, thì ai đó có số IP 243.21.3.44 muốn đăng ký cũng không thể. Vì thế hãy cẩn thận khi thêm IP vào danh sách cấm.

Cũng giống như danh sách cấm email, thêm dấu cách trống giữa các số IP. Những ai có số IP phù hợp với số IP có trong danh sách sẽ không thể đăng ký hoặc gửi bài.

Banned Email Addresses: Địa chỉ email đã cấm
Danh sách địa chỉ email cấm: Bạn có thể cấm bất kỳ địa chỉ email nào không được đăng ký hoặc gửi bài. Nhập toàn bộ địa chỉ email (user@example.com), hoặc sử dụng một phần của địa chỉ (giống như @example.com).

Nếu địa chỉ email của một thành viên cố đăng ký hoặc thay đổi email mà có trong danh sách bị cấm sẽ nhận được thông báo không đủ quyền hạn. Ví dụ, nếu bạn cấm 'example.com' thì thành viên sử dụng 'someone@example.com' sẽ bị từ chối.

Nhập một dấu cách trống giữa mỗi địa chỉ hoặc mỗi phần địa chỉ email.

Allow User to Keep Banned Email Addresses: Cho phép thành viên giữ địa chỉ email đã bị cấm
Nếu bạn cấm một địa chỉ email mà thành viên đã dùng địa chỉ đó thì sẽ có lỗi xảy ra. Sử dụng tùy chọn này bạn có thể chỉ định thành viên có thể nhập địa chỉ email mới trong thông tin của họ hay không khi họ muốn thay đổi địa chỉ email hoặc là thành viên có thể giữ địa chỉ email mà bạn đã cấm.

Tachy Goes to Coventry
Thiết lập này cho phép bạn thêm một hoặc nhiều thành viên vào 'Danh sách Ignore' của thành viên khác. Tuy nhiên, những thành viên có trong danh sách này vẫn có thể thấy bài viết hoặc chủ đề của họ...

Nhập số userid vào danh sách, phân biệt bởi dấu cách trống (ví dụ: 4 12 68 102).



BB Code Settings - Thiết lập BB Code

Enabled Built-in BB Codes: Bật BB Codes
Thiết lập này cho phép bạn bật hoặc tắt tất cả mọi bbcode.

Việc tắt bbcode sẽ không cho nó làm việc ở mọi nơi trong diễn đàn, bao gồm chữ ký, tin nhắn, ghi chú thành viên vv...

Maximum [code] Lines: Dòng [code] tối đa
Khi thành viên sử dụng mã [code], [php] hoặc [html] trong bài viết, hệ thống sẽ xuất hiện một hộp thoại cái mà cho phép họ nhập văn bản vào.

Giá trị điều khiển này là số dòng mà hộp thoại ngừng cao thêm và chèn thanh cuộn vào


Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Cũ 04-12-2016, 10:06 AM   #9
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow Message Posting and Editing Options

Message Posting and Editing Options

Quick Reply Enabled: Bật trả lời nhanh
Nếu bạn bật Trả lời nhanh, hộp trả lời sẽ xuất hiện trên trang showthread.php cho phép thành viên trả lời chủ đề hiện thời mà không cần phải tải đầy đủ trang newreply.php.

Nếu Trả lời nhanh được bật, người dùng vẫn có tùy chọn nhấn vào nút trả lời để tới phần newreply.php.

Việc bật WYSIWYG toolbar cho Trả lời nhanh có thể làm chậm hiển thị chủ đề.
Lần lượt các thiết lập

  • Không
  • Có - Không hiện Toolbar soạn thảo
  • Có - Hiện thanh công cụ soạn thảo tiêu chuẩn
  • Có - Hiện thanh công cụ soạn thảo (WYSIWYG)


Require Click for Quick Reply: Yêu cầu nhấn vào Trả lời nhanh
Nếu bạn đặt tùy chọn là 'Không' người dùng sẽ không cần phải nhấn vào biểu tượng Trả lời nhanh để nhập nội dung cho phần trả lời nhanh.

Tuy nhiên, bất lợi của nó khi xem ở chế độ Dạng cây và Pha trộn, hệ thống sẽ không biết bài viết nào thành viên muốn trả lời, vì thế khi xem ở chế độ dạng cây sẽ vô tác dụng.

Đặt tùy chọn này là '0' là quyết định của bạn.

Minimum Characters Per Post: Số ký tự tối thiểu mỗi bài viết
Nếu giá trị này lớn hơn 0, thành viên phải nhập vào ít nhất số ký tự đó trong mỗi bài viết.

Chú ý: Thiết lập là 0 sẽ tắt hoàn toàn chế độ kiểm số ký tự tối thiểu mỗi bài viết. Người dùng phải luôn nhập vào ít nhất 1 ký tự.

Ignore Words in [quote] Tags For Min Chars Check: Từ chối những từ trong thẻ [quote] để kiểm tra độ dài bài viết
Thiết lập tùy chọn này là 'Có' sẽ khiến hệ thống không đếm từ trong thẻ [quote] để kiểm từ trong bài viết.

Chức năng chính của cái này là ngăn chặn thành viên gửi bài với có lời trích dẫn khổng lồ với một vài từ ngắn ngủi của họ.

Automatically Quote Post / Thread Title: Tự động trích tiêu đề Bài viết / Chủ đề
Thiết lập nó là 'Có' sẽ tự đọng điền ô tiêu đề của bài viết mới với tên của chủ đề hoặc bài viết gốc, tiền tố là 'Re: '.

Người dùng vẫn có thể dùng tiêu đề của riêng họ.

Maximum Characters Per Post: Số ký tự tối đa mỗi bài viết
Những bài viết có số ký tự nhiều hơn giá trị chỉ định tại đây sẽ bị loại bỏ cùng với thông báo cho người dùng rút ngắn bài viết của họ.

Đặt giá trị là 0 để tắt chức năng này.

Maximum Images Per Post/Signature: Số ảnh tối đa cho Bài viết/Chữ ký
Khi bài viết mới được gửi đi hoặc sửa chữ ký diễn đàn sẽ kiểm tra ảnh và smilies trong đoạn văn và sẽ loại bỏ nếu con số hình ảnh lớn hơn giá trị nhập ở đây.

Đặt là 0 để tắt chức năng này.

Prevent 'SHOUTING': Ngăn chặn 'VIẾT HOA'
Ngăn cản thành viên 'viết toàn chữ hoa' trong Tiêu đề/Nội dung chủ đề bằng cách thay đổi tất cả các ký tự HOA thành những ký tự bình thường chỉ bỏ qua duy nhất một chữ cái đầu tiên của một vài từ.

Tắt tùy chọn này cho một vài diễn đàn quốc tế với kiểu đặt ký tự khác, nếu cái này có gây ra vấn đề.

Allow Dynamic URL for [IMG] Tags: Cho phép URL động trong thẻ [IMG]
Với tùy chọn này đặt là 'Không', thẻ [IMG] sẽ không được hiển thị nếu đường dẫn tới ảnh có chứa ký tự động giống như ? và &. Cái này chỉ dùng ngăn cản những thẻ [IMG] hiểm độc.

Minimum Time Between Posts: Thời gian tối thiểu giữa mỗi bài viết
Bạn có thể ngăn chặn thành viên không thể làm tràn bài viết bằng cách kích hoạt chức năng này.

Khi bật chức năng chống Flood, bạn sẽ không cho phép thành viên gửi bài viết tiếp theo trong khi chưa hết thời hạn flood. Nói cách khác, nếu bạn đặt thời gian chống flood là 30 giây, thì thành viên sẽ không thể gửi bài trong vòng 30 giây từ khi gửi bài cuối.

Admin và Mod được miễn kiểm tra flood.

Khuyến cáo: 30 giây. Chỉ nhập số giây. Nhập 0 để tắt chức năng này.

Time Limit on Editing of Thread Title: Giới hạn thời gian sửa tiêu đề chủ đề
Chỉ định giới hạn thời gian (tính theo phút) mà tác giả chủ đề có thể sửa tiêu đề của chủ đề đó.

Time Limit on Adding a Poll to a Thread: Giới hạn thời gian để thêm thăm dò vào chủ đề
Chỉ định giới hạn thời gian (tính theo phút) trong phạm vi chủ đề có thể thêm thăm dò vào nó.

Time Limit on Editing of Posts: Giới hạn thời gian sửa bài viết
Giới hạn thời gian (tính theo phút) để sửa nội dung bài viết. Sau giới hạn thời gian này chỉ có Mod mới có thể sửa hoặc xóa bài viết. 1 ngày được tính là 1440 phút.

Đặt giá trị là 0 để bỏ giới hạn sửa bài.

Time to Wait Before Starting to Display 'Edited by...': Thời gian chờ trước khi bắt đầu hiển thị 'Được sửa bởi...'
Giới hạn thời gian (tính theo phút) cho phép thành viên sửa bài viết mà không xuất hiện thông báo [Được sửa bởi xxx] tại cuối những bài viết đã được sửa.

Log IP Addresses: Ghi lại địa chỉ IP
Vì lý do bảo mật, có thể bạn muốn hiển thị địa chỉ IP của người gửi bài viết.

Các thiết lập như sau
  • Không ghi lại IP
  • Hiển thị, nhưng yêu cầu Admin hoặc Mod
  • Hiển thị công cộng



Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Cũ 04-12-2016, 10:06 AM   #10
suzuki
V.I.P - Khách quý
 
suzuki's Avatar
 

Tham gia: Nov 2007
Nơi ở: France
Số bài: 120
Thanks: 23
Được cám ơn: 34
Ảnh: 1
Downloads: 3   |   Uploads: 0
Send a message via Yahoo to suzuki
Point: 1000
Arrow Message Posting Interface Options

Message Posting Interface Options

Enable Clickable Message Formatting Controls: Bật khả năng định dạng bài viết
Cái này là khóa chuyển chung cho phép bạn tắt hoàn toàn toolbar định dạng văn bản và sử dụng smilies trong bài viết.

Các thiết lập:
  • Tắt điều khiển
  • Bật điều khiển tiêu chuẩn
  • Bật điều khiển Tiêu chuẩn & WYSIWYG Controls


Show Smiliebox to WYSIWYG Users: Hiện hộp smilies cho chế độ WYSIWYG?
Theo mặc định, khả năng mở hộp smilies chỉ được hiện trong trình soạn thảo 'Chế độ chuẩn', khi người dùng sử dụng chế độ 'Nâng cao' (WYSIWYG ) sẽ thấy menu popup smilie trên thanh toolbar của họ.

Nếu bạn muốn những người dùng hệ soạn thảo WYSIWYG có khả năng mở hộp smilies trong phần thêm vào tại menu popup smilie, hãy đặt thiết lập này là 'Có'.

Smiliebox Total Smilies: Tổng số smilies trong hộp smilies
Bao nhiêu smilies được hiển thị trong hộp smilies trước khi người dùng nhấn vào liên kết tới bảng smilies đầy đủ?

Đặt nó là 0 nếu bạn muốn ẩn liên kết hộp smilies đầy đủ.

Smiliebox Smilies Per Row: Số smilies mỗi dòng trong hộp
Nếu hộp smilies được bật, thì bao nhiêu smilies được hiện mỗi dòng trong hộp?

WYSIWYG Smilie Menu Total Smilies: Tổng số smilies trong hộp smilies trong chế độ WYSIWYG
Sử dụng tùy chọn này để đặt số smilies sẽ xuất hiện trong menu popup trong chế độ WYSIWYG trước khi hiện liên kết 'Hiện tất cả smilies'.

Đặt thiết lập này là 0 nếu bạn muốn ẩn hoàn toàn menu popup smilie.

Show Windows System Color Picker to WYSIWYG Users: Hiện hệ chọn màu Windows cho người dùng WYSIWYG?
Bạn có thể kéo dài chức năng của hộp chọn màu được hiện cho người dùng trong chế độ soạn thảo WYSIWYG dùng trong Internet Explorer bằng cách cho phép sử dụng hệ chọn màu Windows khi họ nhấn vào 'More Colors'.

Tuy nhiên, điều khiển này sử dụng ActiveX, và có thể hiện thông báo popups cảnh báo an toàn cho một vài người dùng có thiết lập bảo mật nghiêm ngặt, có thể rất khó chịu cho người dùng! Nếu bạn không chắc về nó, hãy để trống cái này.


Message Attachment Options

Limit Space Taken Up By Attachments (Total): Dung lượng đĩa cứng dành cho đính kèm (Tổng số)
Sử dụng tùy chọn này để đặt giới hạn cho tổng số dung lượng của tất cả mọi đính kèm có thể chiếm chỗ trên đĩa cứng.

Đặt tùy chọn là 0 để không giới hạn dung lượng sử dụng.

Attachments Per Post: Đính kèm mỗi bài viết
Số file có thể đính kèm trong một bài viết. Đặt là '0' để bỏ giới hạn.

Attachment Inputs: Nhập đính kèm
Tùy chọn này đặt bao nhiêu đính kèm vào trong hộp nhập được hiển thị trên trang Upload.

Allow Deletion of Attachments Beyond Edit Time Limit: Cho phép xóa đính kèm khi vượt quá thời hạn sửa bài
Cho phép thành viên xóa đính kèm, ngay cả khi đã quá thời hạn sửa bài viết? Nếu bạn bật giới hạn đính kèm thì bạn sẽ cần bật tùy chọn này để cho phép thành viên xóa đính kèm. Thành viên vẫn cần phải có quyền hạn để sửa bài viết trong diễn đàn mà cái này được áp dụng.

Allow Deletion of Attachments in Closed Threads: Cho phép xóa đính kèm trong chủ đề đã khóa
Cho phép thành viên xóa đính kèm trong chủ đề đã khóa? Nếu bạn giới hạn về đính kèm bật chức năng này có thể cần thiết để cho phép thành viên xóa đính kèm. Thành viên vẫn cần phải có quyền hạn sửa bài viết trong diễn đàn được áp dụng thiết lập này. Nếu tùy chọn trên được đặt là 'Không' thì tùy chọn này chỉ có tác dụng trong thiết lập thời hạn sửa bài.

Allow Duplicate Attached Images: Cho phép bản sao ảnh đính kèm
Thiết lập này chỉ kiểm tra đính kèm được gửi bởi thành viên đã gửi bài viết.

View Attached Images Inline: Xem ảnh đã đính kèm
Nếu thumbnails được bật, thì bất kỳ ảnh nào không có thumbnail sẽ được thay thế bằng liên kết.

Đặt thiết lập là 'Không' nếu bạn muốn giảm thiểu bandwidth hoặc tài nguyên hệ thống.

Enable Thumbnails: Bật Thumbnails
Nếu phiên bản PHP của bạn có hỗ trợ chức năng hình ảnh, bạn có thể bật chức năng tạo thumbnails cho hình ảnh. JPG và PNG thông thường được hỗ trợ và bạn có thể có được sự hỗ trợ cho GIF nếu bạn có phiên bản PHP mới hơn. Bạn cần phải đến Nhập & Duy trì -> Cập nhật số đếm -> Dựng lại Thumbnails đính kèm sau khi thay đổi thiết lập này. Sau khi thay đổi tùy chọn nếu bạn nhìn thấy hình ảnh bên dưới thì hệ thống đã làm việc. Chú ý, cái này yêu cầu GD 2+.

Thumbnail Size: Kích cỡ Thumbnail
Độ rộng và chiều cao tối đa mà thumbnail có thể có. Ảnh sẽ được điều chỉnh cân đối vì thế không đặt thiết lập này quá cao. Nếu bạn thay đổi thiết lập này, bạn cần phải đến Nhập & Duy trì -> Cập nhật số đếm -> Dựng lại Thumbnails đính kèm.

Thumbnails Per Row: Thumbnails mỗi dòng
Bao nhiêu thumbnails mà bạn muốn hiển thị mỗi dòng trong bài viết của thành viên, giả sử bạn có nhiều hơn một đính kèm trong bài viết?

Generate PNG Thumbnails: Tạo PNG Thumbnails
Trên một vài hệ thống, việc tạo PNG thumbnails sẽ không thành công vì không phù hợp với thư viện.

Cái này chỉ có tác dụng nếu thumbnails được bật.


Nguồn: www.diendanxaydung.vn
__________________
Rich veut exceller
suzuki vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn

Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời

Bookmarks


Ðang đọc: 1 (0 thành viên và 1 khách)
 
Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
Bạn không có quyền đăng chủ đề mới
Bạn không có quyền đăng trả lời bài
Bạn không có quyền đính kèm files
Bạn không có quyền sửa bài của mình

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến

Các bài viết có nội dung tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên Mục Trả lời Bài mới nhất
Một số câu hỏi thường gặp liên quan đến phần mềm Thẩm tra, Thẩm định Dự toán vuntqt 2.Dự toán ADTPro 0 12-10-2014 03:30 PM
[Giới thiệu]: Phần mềm Dự toán CT dutoancongtrinh Dự toán khác 0 07-03-2014 01:12 PM
phần mềm dự toán, dự thầu Eta Eta.DuongLam Dự toán khác 11 05-14-2014 05:59 PM
[Tư vấn]: Những điều cần lưu ý trước khi quyết định đầu tư phần mềm tranxuanlan 6.Phần mềm khác 0 02-18-2014 01:26 PM
Autodesk 3ds Max All Version (Links Best+Crack) ngminhduc2008 Hỏi - Đáp 3D Max 6 10-12-2012 12:03 AM


MENU
LIÊN HỆ QUẢNG BÁ

Chào mừng bạn tham gia thảo luận group facebook!
Doanh nghiệp VÀNG tin cậy trên DDXD!
Các dịch yêu cầu có phí trên DDXD như: Đào tạo kỹ năng, khóa học ngắn hạn, cung cấp tài liệu, bản vẽ chuyên biệt, đề án nghiên cứu, bản vẽ xây dựng...
www.PITECH.asia - Giải pháp bảo mật và quản lý nhà với công nghệ loT
Cung cấp nhiều chủng loại xe xây dựng! Mobile: 0967965827
Đơn vị THANG MÁY tiên phong trong cộng đồng xây dựng DDXD!
www.ANCUONG.com - NHÀ CUNG CẤP GỖ TRANG TRÍ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM!
www.BMBSTEEL.com.vn - NHÀ THẦU THI CÔNG THÉP TIỀN CHẾ UY TÍN CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU!
 www.CUNGXAYNHADEP.vn - TRUNG TÂM TƯ VẤN XÂY NHÀ ĐẸP HÀNG ĐẦU!
www.COSACO.com.vn - NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG HÀNG ĐẦU VIỆT NAM!
Tư vấn chọn gói BẢO HIỆM TRỌN ĐỜI !
www.GEN.vn - Cung cấp giải pháp tin học hàng đầu về quản lý quan hệ khách hàng!
 www.KHOXAYDUNG.VN -  THÔNG TIN MUA BÁN VẬT LIỆU XÂY DỰNG!
 www.DIENDANDIAOC.vn - THÔNG TIN NHÀ ĐẤT!
Tìm đối tác SẮT THÉP trên DDXD
Tìm đối tác BÊ TÔNG trên DDXD
Tìm đối tác TÔN THÉP trên DDXD
Tìm đối tác PHỤ GIA XÂY DỰNG trên DDXD
Tìm đối tác THIẾT BỊ XÂY DỰNG trên DDXD
Tìm đối tác MÁY MÓC XÂY DỰNG trên DDXD
Tìm đối tác THIẾT BỊ ĐIỆN trên DDXD
Tìm đối tác THIẾT BỊ NƯỚC trên DDXD
Tìm đối tác SƠN trên DDXD
Tìm đối tác GACH trên DDXD
Tìm đối tác CỬA NHÔM - NHỰA uPVC trên DDXD
Tìm đối tác TRẦN THẠCH CAO trên DDXD
Tìm đối tác RÈM & GIẤY DÁN TƯỜNG trên DDXD
Tìm đối tác BẾP trên DDXD
Tìm đối tác ĐỒ GỖ trên DDXD
Tìm đối tác ĐÁ GRANITE & MARBLE trên DDXD
Tìm đối tác GẠCH XÂY AAC & NUNG trên DDXD
Tìm đối tác HỒ BƠI trên DDXD
Tìm đối tác CHỐNG THẤM trên DDXD
Tìm đối tác ĐỒ BẢO HỘ LAO ĐỘNG trên DDXD
Tìm đối tác CÂY CẢNH trên DDXD

Powered by: vBulletin v3.8.4 & Copyright © 2019, Jelsoft Enterprises Ltd.
Copyright © 2007-2016 DDXDVN & Tài trợ bởi www.CUNGXAYNHADEP.vn
Số ÐKKD: 4102071288 - Hỗ trợ pháp lý DDXĐVN bởi: Viet Cons Co.,Ltd
Người đại diện theo pháp luật: Ông Duong Quang (Administrator)
Hotline Administrator: 0903813337 - Email: duongquang@ddxd.vn
Quản lý DDXDVN: Cty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Việt
DDXDVN : Được duy trì và phát triển bởi thành viên
Văn phòng : 2649 Phạm Thế Hiến, P7, Q8, TP HCM
Tel:(08) 3981 8370 Fax:(08) 3981 8372 L.hệ: Tài trợ
E-mail : support@ddxd.vn - duongquang@ddxd.vn
Quản lý Media : Cty TNHH Tìm Kiếm Màu Xám
Liên hệ : Hợp tác tài trợ, quảng bá Media
Văn phòng : 102D Lê Thị Riêng, Q1, TP HCM
Tel:(08) 3981 8370 Fax:(08) 3981 8372
Email: support@ddxd.vn - duongquang@ddxd.vn